D
Dicread
HomeDictionaryIincendiary

incendiary

gây cháy / kích động / kẻ phóng hỏa / chất gây cháy
Tính từDanh từ
Số nhiều: incendiaries

incendiary mang hai sc thái nghĩa chính: mt nghĩa đen liên quan đến la và mt nghĩa bóng liên quan đến cm xúc hoc chính trị. Đim mu cht mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là schuyn đổi thành động "đốt cháy vt cht" sang hành động "đốt cháy tâm lý" ca đám đông.

Sc thái nghĩa và ngcnh sdng

Khi dùng vi nghĩa đen, incendiary mô tnhng thcó khnăng gây cháy hoc được thiết kế đặc bit để to ra ha hon. Nó thường xut hin trong các báo cáo quân shoc hình sự, ví dnhư incendiary bomb (bom gây cháy) hoc incendiary device (thiết bgây cháy). Trong ngcnh này, tnày mang tính kthut và mô tả đặc tính vt lý.

Khi dùng vi nghĩa bóng, incendiary mô tnhng li nói, hành động hoc bài viết có mc đích kích động, khơi dy sgin dhoc thúc đẩy bo lc. Đây là mt tmang sc thái mnh, thường dùng để chtrích nhng nlc ctình gây chia rhoc to ra xung đột xã hi. Ví dụ, mt bài phát biu được gi là incendiary speech không đơn thun là "nhit huyết" mà là "kích động" theo hướng tiêu cc.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc dnhm ln incendiary vi mt stkhác có nghĩa gn ging:

provocative: Cũng có nghĩa là gây kích thích, nhưng provocative thường nhhơn và có thmang nghĩa tích cc hoc trung tính (ví dụ: mt câu hi gi mở, mt btrang phc quyến rũ). Trong khi đó, incendiary luôn hàm ý snguy him, bùng nvà dn đến hu qunghiêm trng.
inflammatory: Tnày gn như đồng nghĩa vi incendiary khi nói vngôn ngkích động. Tuy nhiên, inflammatory thường được dùng nhiu hơn trong y hc (viêm) và trong giao tiếp hàng ngày để chnhng li lgây khó chu, còn incendiary gi lên hìnhnh mt "ngòi nổ" dn đến mt cuc bo lon hoc ha hon thc sự.

Lưu ý vtloi

incendiary va là tính tva là danh từ. Khi là tính từ, nó bnghĩa cho vt thhoc li nói (ví dụ: incendiary remarks - nhng li nhn xét kích động). Khi là danh từ, nó chỉ đích danh đối tượng gây ra ha hon (ví dụ: the incendiary - kphóng ha). Hãy cn thn để không nhm ln vai trò ca tnày trong câu để dch chính xác sang tiếng Vit.

Ý nghĩa

Tính từgây cháy
[~ something]

Được thiết kế để gây ra hỏa hoạn

The attackers used incendiary bombs to destroy the warehouse.

Những kẻ tấn công đã sử dụng bom gây cháy để phá hủy nhà kho.

Tính từkích động
[~ something]

Có xu hướng khơi dậy xung đột hoặc kích thích những cảm xúc mạnh mẽ về sự tức giận và bạo lực

The politician gave an incendiary speech that sparked riots across the city.

Vị chính trị gia đã đọc một bài diễn văn kích động gây ra các cuộc bạo loạn khắp thành phố.

Danh từkẻ phóng hỏa

Một người cố ý gây ra hỏa hoạn

The police are searching for the incendiary responsible for the series of arsons.

Cảnh sát đang tìm kiếm kẻ phóng hỏa chịu trách nhiệm cho chuỗi các vụ đốt nhà.

Danh từchất gây cháy

Một thiết bị hoặc chất được thiết kế để bắt lửa

The military deployed an incendiary to clear the dense brush.

Quân đội đã triển khai một chất gây cháy để dọn sạch bụi rậm dày đặc.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error