D
Dicread
HomeDictionaryKkindle

kindle

nhóm lửa / khơi dậy / bắt lửa
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: kindledPhân từ 2: kindledV-ing: kindling

kindle mang nghĩa gc là hành động to ra la, nhưng đim đặc trưng là nhn mnh vào quá trình bt đầu, tnhng tia la nhhoc vt liu mi để to thành mt ngn la ln hơn. Trong tiếng Vit, tnày tươngng vi vic "nhóm la" hoc "mi la".

Sc thái biu cm và nghĩa bóng

Khi được dùng vi nghĩa bóng, kindle mô tskhi đầu ca mt cm xúc, nim đam mê hoc mt ý tưởng. Nó không chỉ đơn thun là "gây ra" mà mang hàm ý khơi gi mt điu gì đó timn, khiến nó bùng cháy mnh mhơn theo thi gian. Điu này to ra mt cm giác tích cc, đầy cm hng và năng lượng.

Ví dụ: kindle an interest (khơi dy nim quan tâm) hoc kindle a romance (nhen nhóm mt cuc tình).

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit kindle vi ignite và spark. Mc dù cba đều liên quan đến la, nhưng chúng có skhác bit vcường độ và cách thc:

kindle: Tp trung vào quá trình nuôi dưỡng ngn la ttừ (nhóm la) hoc sphát trin dn dn ca cm xúc.
ignite: Mang tính kthut và tc thi hơn, thường dùng cho vic đốt cháy nhiên liu hoc mt vnổ (ví dụ: ignite the engine).
spark: Thường chmt tia la nhỏ, ngn ngi, hoc mt skin bt nggây ra mt phnng dây chuyn (ví dụ: spark a protest - châm ngòi cho mt cuc biu tình).

Lưu ý vngpháp

kindle là mt ngoi động tkhi có tân ngữ đi kèm (như nhóm la, khơi dy đam mê) và có thlà ni động tkhi mô tvt gì đó tbt la.

Ý nghĩa

Ngoại động từnhóm lửa
[~ something]

Bắt đầu một ngọn lửa bằng cách đốt một lượng nhỏ vật liệu dễ cháy

He used a match to kindle the campfire.

Anh ấy đã dùng một que diêm để nhóm lửa cho trại.

Ngoại động từkhơi dậy
[~ something]

Khơi gợi hoặc truyền cảm hứng về một cảm xúc, tình cảm hoặc sự quan tâm cho ai đó

The teacher's passion for history helped kindle a lifelong interest in the students.

Niềm đam mê lịch sử của giáo viên đã giúp khơi dậy sự quan tâm suốt đời trong các học sinh.

Nội động từbắt lửa

Bắt đầu cháy hoặc bắt lửa

The dry brushwood began to kindle quickly in the heat.

Những bụi cây khô bắt đầu bắt lửa nhanh chóng trong cái nóng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error