scorch
scorch mô tả trạng thái bị tác động bởi nhiệt độ cực cao nhưng không đến mức thiêu rụi hoàn toàn. Điểm mấu chốt của từ này là sự thay đổi về màu sắc (thường chuyển sang nâu hoặc đen) hoặc làm khô héo bề mặt của vật thể.
Sắc thái ý nghĩa và phân biệt
Trong tiếng Việt, scorch thường được dịch là "cháy sém" hoặc "làm cháy sém". Cần phân biệt rõ scorch với burn. Trong khi burn là một thuật ngữ chung cho việc đốt cháy (có thể làm vật thể biến mất hoàn toàn thành tro), thì scorch chỉ tập trung vào hư hại bề mặt. Ví dụ, khi bạn ủi quần áo quá nóng, bạn làm scorch tấm vải (tạo ra vết ố vàng/nâu), chứ không phải burn (làm thủng một lỗ trên vải).
Một sắc thái khác của scorch là dùng cho thiên nhiên, đặc biệt là cây cối dưới ánh nắng gay gắt. Lúc này, nó mang nghĩa là làm khô héo, khiến lá cây bị cháy vàng do mất nước và nhiệt độ cao.
Cách dùng đặc biệt
Ngoài nghĩa liên quan đến nhiệt, scorch còn được dùng trong ngữ cảnh tốc độ để chỉ việc di chuyển cực nhanh, tạo cảm giác như để lại một vệt cháy trên mặt đường.
❌ The sun burned the grass (Dùng burn ở đây có thể hiểu là cỏ bị thiêu rụi hoàn toàn).
Đúng: The sun scorched the grass (Cỏ bị cháy sém, khô héo do nắng).
Lưu ý về ngữ pháp
Từ này có thể đóng vai trò là động từ (hành động làm cháy/bị cháy) hoặc danh từ (vết cháy sém). Khi dùng làm động từ, nó có thể là ngoại động từ (tác động lên vật khác) hoặc nội động từ (tự bản thân vật đó bị cháy).
SHORT_MEANINGS|làm cháy sém,bị cháy sém,vết cháy sém,lao nhanh
Ý nghĩa
Làm cháy bề mặt của vật gì đó bằng ngọn lửa hoặc nhiệt độ cao, khiến nó bị đổi màu hoặc cứng lại mà không bị thiêu rụi hoàn toàn
"The iron scorched the delicate silk fabric."
Chiếc bàn là đã làm cháy sém tấm vải lụa mỏng manh.
Trở nên bị cháy hoặc héo rũ trên bề mặt do nhiệt độ quá cao hoặc ánh nắng mặt trời gay gắt
"The grass began to scorch under the relentless July sun."
Cỏ bắt đầu bị cháy sém dưới cái nắng gay gắt của tháng Bảy.
Một dấu vết hoặc một vùng bị gây ra do việc đốt cháy bề mặt của một loại vật liệu
"There was a small scorch on the tablecloth where the hot pot had rested."
Có một vết cháy sém nhỏ trên khăn trải bàn nơi chiếc nồi nóng đã đặt lên.