D
Dicread
HomeDictionarySscorch

scorch

đốt cháy sém / bị cháy sém / vết cháy sém
Ngoại động từNội động từDanh từ
Quá khứ: scorchedPhân từ 2: scorchedV-ing: scorching

scorch mô ttrng thái btác động bi nhit độ cc cao nhưng không đến mc thiêu ri hoàn toàn. Đim mu cht ca tnày là sthay đổi vmàu sc (thường chuyn sang nâu hoc đen) hoc làm khô héo bmt ca vt thể. Sc thái ý nghĩa và phân bit Trong tiếng Vit, scorch thường được dch là "cháy sém" hoc "làm cháy sém". Cn phân bit rõ scorch vi burn. Trong khi burn là mt thut ngchung cho vic đốt cháy (có thlàm vt thbiến mt hoàn toàn thành tro), thì scorch chtp trung vào hư hi bmt. Ví dụ, khi bni qun áo quá nóng, bn làm scorch tm vi (to ra vếtvàng/nâu), chkhông phi burn (làm thng mt ltrên vi). Mt sc thái khác ca scorch là dùng cho thiên nhiên, đặc bit là cây ci dưới ánh nng gay gt. Lúc này, nó mang nghĩa là làm khô héo, khiến lá cây bcháy vàng do mt nước và nhit độ cao. Cách dùng đặc bit Ngoài nghĩa liên quan đến nhit, scorch còn được dùng trong ngcnh tc độ để chvic di chuyn cc nhanh, to cm giác như để li mt vt cháy trên mt đường. The sun burned the grass (Dùng burn ở đây có thhiu là cbthiêu ri hoàn toàn). Đúng: The sun scorched the grass (Cbcháy sém, khô héo do nng). Lưu ý vngpháp Tnày có thể đóng vai trò là động từ (hành động làm cháy/bcháy) hoc danh từ (vết cháy sém). Khi dùng làm động từ, nó có thlà ngoi động từ (tác động lên vt khác) hoc ni động từ (tbn thân vt đó bcháy). SHORT_MEANINGS|làm cháy sém,bcháy sém,vết cháy sém,lao nhanh

Ý nghĩa

Ngoại động từđốt cháy sém
[~ something]

Làm cháy bề mặt của vật gì đó bằng ngọn lửa hoặc nhiệt độ cao, khiến nó bị đổi màu hoặc cứng lại mà không bị thiêu rụi hoàn toàn

"The iron scorched the delicate silk fabric."

Chiếc bàn là đã làm cháy sém tấm vải lụa mỏng manh.

Nội động từbị cháy sém

Trở nên bị cháy hoặc héo rũ trên bề mặt do nhiệt độ quá cao hoặc ánh nắng mặt trời gay gắt

"The grass began to scorch under the relentless July sun."

Cỏ bắt đầu bị cháy sém dưới cái nắng gay gắt của tháng Bảy.

Danh từvết cháy sém

Một dấu vết hoặc một vùng bị gây ra do việc đốt cháy bề mặt của một loại vật liệu

"There was a small scorch on the tablecloth where the hot pot had rested."

Có một vết cháy sém nhỏ trên khăn trải bàn nơi chiếc nồi nóng đã đặt lên.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error