D
Dicread
HomeDictionaryEendothermic

endothermic

thu nhiệt / động vật hằng nhiệt
Tính từ

endothermic là mt thut ngchuyên ngành được sdng chyếu trong hai lĩnh vc khác nhau: hóa hc và sinh hc. Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng là phi phân bit rõ ngcnh để dch chính xác, vì mc dù cùng mt tnhưng ý nghĩa biu đạt li hoàn toàn khác bit.

Sc thái trong hóa hc và sinh hc

Trong hóa hc, endothermic mô tmt quá trình hoc phnng thu nhit. Điu này có nghĩa là hthng cn hp thnăng lượng nhit tmôi trường bên ngoài để phnng có thdin ra. Nếu bn chm vào mt bình phnng thu nhit, bn scm thy nó lnh đi vì nhit lượng đang bhút ttay bn vào trong bình.

Trong sinh hc, endothermic dùng để chcác loài động vt hng nhit. Đây là nhng sinh vt có khnăng tự điu tiết nhit độ cơ ththông qua quá trình trao đổi cht ni bào, thay vì phthuc vào nhit độ môi trường. Điu này cho phép chúng sinh tnnhng vùng khí hu khc nghit.

Phân bit vi các thut ngtương đương

Người hc cn đặc bit lưu ý để không nhm ln endothermic vi exothermic (ta nhit). Trong khi endothermic là "hút" nhit vào, thì exothermic là "phóng" nhit ra ngoài.

Sai: Mt phnng ta nhit được gi là endothermic.
✅ Đúng: Mt phnng thu nhit được gi là endothermic.

Mt đim gây nhm ln khác trong sinh hc là gia endothermic và ectothermic (động vt biến nhit). Động vt hng nhit (endothermic) như con người hay chim có nhit độ cơ thể ổn định, trong khi động vt biến nhit (ectothermic) như bò sát phi phơi nng để làmm cơ thể.

Lưu ý vngpháp

endothermic đóng vai trò là mt tính từ. Khi sdng, nó thường đứng trước danh từ để bnghĩa (ví dụ: endothermic reaction - phnng thu nhit) hoc đứng sau động tliên kết như be (ví dụ: The process is endothermic - Quá trình này là thu nhit).

Ý nghĩa

Tính từthu nhiệt

Yêu cầu hoặc hấp thụ nhiệt từ môi trường xung quanh để một phản ứng hóa học có thể xảy ra

The decomposition of calcium carbonate is an endothermic reaction.

Sự phân hủy canxi cacbonat là một phản ứng thu nhiệt.

Tính từđộng vật hằng nhiệt

Có khả năng duy trì nhiệt độ cơ thể bên trong không đổi thông qua các quá trình trao đổi chất bất kể môi trường bên ngoài

Mammals and birds are endothermic animals that can survive in cold climates.

Động vật có vú và chim là những loài động vật hằng nhiệt có thể sinh tồn trong khí hậu lạnh.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error