D
Dicread
HomeDictionaryCcombust

combust

cháy / đốt cháy
Nội động từNgoại động từ
Quá khứ: combustedPhân từ 2: combustedV-ing: combusting

combust là mt thut ngmang tính kthut và khoa hc, mô tquá trình hóa hc khi mt cht phnng vi oxy để to ra nhit và ánh sáng. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "cháy" hoc "đốt cháy", nhưng nó mang sc thái trang trng và chính xác hơn nhiu so vi tburn. Trong khi burn có thdùng trong đời sng hàng ngày (như bbng tay hoc đốt mt tgiy), combust thường xut hin trong các văn bn vvt lý, hóa hc hoc kthut cơ khí, đặc bit là khi nói về động cơ đốt trong.

Skhác bit vsc thái

Đim mu cht mà người hc cn lưu ý là sphân bit gia combust và burn. burn là mt từ đa nghĩa, có thchcm giác đau rát trên da hoc mt đám cháy rng ngu nhiên. Ngược li, combust tp trung vào cơ chế phnng hóa hc.

burn: Dùng cho các tình hung thông thường. Ví dụ: "The toast is burning" (Bánh mì đang bcháy).
combust: Dùng cho các quy trình kthut. Ví dụ: "The fuel combusts in the cylinder" (Nhiên liu đốt cháy trong xi lanh).

Lưu ý vcách sdng và nhm ln

Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng combust cho mi trường hp "cháy". Hãy nhrng combust không bao giờ được dùng để mô tcm giác bbng (burns) trên cơ thể. Bn không thnói "My skin combusted" để din đạt vic bbng, vì điu đó sẽ ám chda ca bn thc sbc cháy như mt phnng hóa hc.

Ngoài ra, cn phân bit combust vi ignite. ignite (mi la/kích cháy) chkhonh khc bt đầu ca quá trình cháy, trong khi combust mô ttoàn bquá trình phnng hóa hc din ra sau đó.

Sai: "I combusted my finger on the stove" (Tôi bbng ngón tay trên bếp).
✅ Đúng: "I burned my finger on the stove".
✅ Đúng: "The engine is designed to combust hydrogen more efficiently" (Động cơ được thiết kế để đốt cháy hydro hiu quhơn).

Đặc đim ngpháp

combust là mt ni động tkhi mô tmt cht tcháy, và là mt ngoi động tkhi mô thành động làm cho mt cht khác bị đốt cháy. Tuy nhiên, trong hu hết các ngcnh kthut, nó thường được dùng như mt ni động từ để mô tả đặc tính ca nhiên liu.

Ý nghĩa

Nội động từcháy

Trải qua một phản ứng hóa học với oxy tạo ra nhiệt và ánh sáng, thường dẫn đến hỏa hoạn

The fuel begins to combust once it reaches its ignition temperature.

Nhiên liệu bắt đầu cháy một khi đạt đến nhiệt độ bắt lửa.

Ngoại động từđốt cháy
[~ something]

Khiến một thứ gì đó bị cháy hoặc trải qua quá trình đốt cháy thông qua một phản ứng hóa học

The engine is designed to combust hydrogen more efficiently than gasoline.

Động cơ được thiết kế để đốt cháy hydro hiệu quả hơn xăng.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error