D
Dicread
HomeDictionaryFfurnace

furnace

lò luyện, lò sưởi
[C] Đếm được
Số nhiều: furnaces

Tnày gi lên hìnhnh vmt ngun nhit cc kln, tp trung và được bao quanh kín. Trong môi trường công nghip, nó gi nhc đến sc mnh thô sơ ca quá trình luyn kim và rèn đúc, thường gn lin vi tiếngn, nhng tia la và năng lượng nhit cc hn. Khi được dùng trong ngcnh gia đình, furnace ám chbphn trung tâm điu phi nhit độ ẩn sâu trong ngôi nhà. Vmt nghĩa bóng, vic ví mt nơi nào đó như mt chiếc lò sưởi dùng để mô tcái nóng ngt ngt, khó chu, mang cm giác nhân to hoc không ththoát ra được, chng hn như mt chiếc ô tô đậu dưới tri nng mùa hè.

Có thể đếm được khi đề cập đến các máy móc hoặc cấu trúc vật lý dùng để sưởi ấm hoặc luyện kim.

Ý nghĩa

Danh từlò luyện
[something]

Một cấu trúc khép kín dùng để nung nóng vật liệu lên nhiệt độ rất cao

"The blacksmith placed the iron in the furnace."

Người thợ rèn đặt miếng sắt vào trong lò luyện.

Danh từlò sưởi
[something]

Thiết bị dùng để sưởi ấm tòa nhà, thường sử dụng gas, dầu hoặc điện

"The furnace kicked on as the temperature dropped."

Lò sưởi bắt đầu hoạt động khi nhiệt độ giảm xuống.

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error