D
Dicread
HomeDictionaryGgalvanization

galvanization

sự mạ kẽm / sự kích động
Danh từ
Số nhiều: galvanizations

galvanization là mt từ đa nghĩa vi hai sc thái hoàn toàn khác bit: mt thuc lĩnh vc kthut vt liu và mt thuc lĩnh vc tâm lý xã hi. Người hc cn đặc bit lưu ý ngcnh để không nhm ln gia quá trình hóa hc và sthúc đẩy tinh thn.

Sc thái kthut và vt lý

Trong bi cnh công nghip, galvanization dùng để chsmkm. Đây là mt quy trình kthut cthnhm bo vkim loi khi bị ăn mòn. Khi sdng vi nghĩa này, tnày mang tính khách quan, mô tmt quy trình sn xut. Ví dụ: The galvanization of the steel pipes (Smkm các đườngng thép).

Sc thái tâm lý và xã hi

nghĩa bóng, galvanization mô tskích động hoc sthúc đẩy mnh mkhiến mt nhóm người hoc mt cá nhân đột ngt hành động sau mt cú sc hoc mt skin chn động. Khác vi nhng tnhư motivation (động lc) mang tính bn vng và ttn, galvanization gi lên hìnhnh mt "cú hích" tc thi, mnh mẽ, ging như mt lung đin chy qua khiến đối tượng phi phnng ngay lp tc.

Ví dụ đúng: The tragedy served as a galvanization for the public to demand change (Bi kch đã trthành skích động đối vi cng đồng để yêu cu sthay đổi).
Ví dsai: Sdng galvanization để nói vvic khuyến khích ai đó hc tp mt cách nhnhàng skhông phù hp vì tnày đòi hi mt tác nhân gây sc hoc mt sthôi thúc khn thiết.

Lưu ý vtloi và cách dùng

galvanization là danh từ. Nếu mun din đạt hành động "kích động" hoc "mkm" dưới dng động từ, hãy sdng galvanize. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn nên chn "smkm" cho kthut hoc "skích động" cho tâm lý để đảm bo tính chính xác vthut ngữ.

Ý nghĩa

Danh từsự mạ kẽm

Quá trình phủ một lớp kẽm bảo vệ lên sắt hoặc thép để ngăn chặn rỉ sét

The galvanization of the steel beams ensured the bridge would last for decades.

Việc mạ kẽm các dầm thép đã đảm bảo cây cầu sẽ bền vững trong nhiều thập kỷ.

Danh từsự kích động

Hành động gây sốc hoặc kích thích ai đó để họ thực hiện hành động ngay lập tức

The sudden tragedy served as a galvanization of the community to demand better safety laws.

Bi kịch bất ngờ đã trở thành sự kích động đối với cộng đồng để yêu cầu các luật an toàn tốt hơn.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error