D
Dicread
HomeDictionaryIicing

icing

lớp kem phủ / lớp băng mỏng / phủ kem / đóng băng
Danh từ
Quá khứ: icedPhân từ 2: icedV-ing: icing

icing mang hai nghĩa chính hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh: ẩm thc và thi tiết. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là schuyn đổi tdanh tsang động tca tnày.

Ý nghĩa

Danh từlớp kem phủ

Một lớp phủ ngọt, mịn làm từ đường và bơ hoặc lòng trắng trứng, dùng để bao phủ hoặc trang trí bánh ngọt và bánh quy

"The cake was finished with a thick layer of chocolate icing."

Người thợ làm bánh đã dành một giờ để phết lớp kem sô-cô-la lên chiếc bánh nhiều tầng.

Danh từlớp băng mỏng

Một lớp băng mỏng hình thành trên một bề mặt, chẳng hạn như mặt đường hoặc kính chắn gió, thường do mưa đóng băng

"The icing on the windshield made it difficult for the driver to see."

Việc di chuyển đi làm buổi sáng rất nguy hiểm vì có lớp băng mỏng trên đường cao tốc.

phủ kem

Phủ một lớp kem ngọt hoặc lớp frosting lên bánh hoặc món tráng miệng khác

Cô ấy đang phủ kem bơ vani lên những chiếc bánh cupcake.

đóng băng

Phủ một bề mặt bằng một lớp băng mỏng, hoặc làm cho băng hình thành trên một vật gì đó

Lớp sương giá lạnh lẽo đã làm đóng băng cánh máy bay trong quá trình bay lên.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error