D
Dicread
HomeDictionaryIicing

icing

lớp kem phủ / lớp băng mỏng
Danh từ
Quá khứ: icedPhân từ 2: icedV-ing: icing

icing mang hai nghĩa chính hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh: ẩm thc và thi tiết. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là schuyn đổi tdanh tsang động tca tnày.

Sc thái trongm thc

Trong lĩnh vc làm bánh, icing dùng để chmt lp kem phngt, mn bao quanh hoc trang trí bmt bánh. Cn phân bit icing vi frosting. Mc dù chai đều được dch là lp kem phủ, nhưng icing thường mng hơn, có độ bóng cao và thường được dùng để to hình chi tiết hoc làm lp phmượt mà. Trong khi đó, frosting thường dày hơn, xp hơn và mang tính cht "phủ" lên bmt mt cách tnhiên.

Ví dụ: The cake is decorated with royal icing (Chiếc bánh được trang trí bng lp kem phhoàng gia).

Sc thái trong khí tượng

Khi nói vthi tiết hoc hàng không, icing không liên quan đến đường hay bánh mà chhin tượng mt lp băng mng hình thành trên bmt vt thể. Đây là mt thut ngkthut quan trng trong an toàn bay, mô tvic nước siêu lnh đóng băng khi tiếp xúc vi cánh máy bay, gây nguy him cho chuyến bay.

Ví dụ: Severe icing on the wings can affect lift (Lp băng mng nghiêm trng trên cánh máy bay có thể ảnh hưởng đến lc nâng).

Lưu ý vngpháp

Tnày va là danh tva là động từ. Khi đóng vai trò động từ, icing mô thành động phết lp kem phlên bánh hoc quá trình đóng băng ca nước trên bmt. Người hc cn da vào ngcnh (nhà bếp hay bu tri) để xác định nghĩa chính xác, tránh nhm ln gia hai khái nim hoàn toàn trái ngược này.

Ý nghĩa

Danh từlớp kem phủ

Một lớp phủ ngọt, mịn làm từ đường và bơ hoặc lòng trắng trứng, dùng để bao phủ hoặc trang trí bánh ngọt và bánh quy

The cake was topped with a thick layer of chocolate icing.

Chiếc bánh được phủ một lớp kem sô-cô-la dày.

Danh từlớp băng mỏng

Một lớp băng mỏng hình thành trên một bề mặt, chẳng hạn như cánh máy bay hoặc mặt đường

The icing on the windshield made it difficult for the driver to see.

Lớp băng mỏng trên kính chắn gió khiến người lái xe khó quan sát.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error