D
Dicread
HomeDictionaryFfrosting

frosting

lớp kem phủ / lớp sương giá
Danh từ

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Trong tiếng Anh, frosting mang hai nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh: ẩm thc và hin tượng tnhiên. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý nht là sphân bit gia frosting và icing trong làm bánh. Mc dù chai đều được dch là "lp kem phủ", nhưng frosting thường đặc hơn, xp hơn và cha nhiu bơ hoc kem hơn, trong khi icing thường mng, bóng và có độ ngt cao hơn từ đường. Khi nói vthi tiết, frosting mô tquá trình hình thành mt lp băng mng (sương giá) trên bmt. Điu này khác vi frost (danh tchchính lp sương giá đó), frosting nhn mnh vào trng thái hoc hành động bao phca các tinh thbăng. Các li thường gp và lưu ý Mt sai lm phbiến là sdng frosting để chtt ccác loi mt hoc kem trang trí bánh. Hãy nhrng frosting chdùng cho nhng lp phdày, mn và có thphết được. Nếu là mt lp men mng, trong sut hoc cng, hãy sdng glaze hoc icing. The cake has a thin frosting of sugar. (Sai vì frosting không dùng cho lp phmng) Đúng: The cake has a thin glaze of sugar. The grass is covered in frosting. (Sai vì trong ngcnh thiên nhiên, danh tfrost phbiến hơn để chlp sương giá hin hu) Đúng: The grass is covered in frost. Đặc đim ngpháp Tnày chyếu được sdng như mt danh tkhông đếm được khi nói vcht liu kem phhoc hin tượng sương giá. Tuy nhiên, nó có thể đóng vai trò là danh động từ (gerund) khi mô thành động phết kem lên bánh.

Ý nghĩa

Danh từlớp kem phủ

Một lớp phủ ngọt, mịn làm từ đường và bơ hoặc kem, dùng để bao phủ hoặc trang trí bánh kem và bánh cupcake

"She spent an hour applying the chocolate frosting to the birthday cake."

Cô ấy đã dành một giờ để phết lớp kem sô-cô-la lên chiếc bánh sinh nhật.

Danh từlớp sương giá

Một lớp mỏng các tinh thể băng hình thành trên một bề mặt khi hơi nước đóng băng

"The morning frosting on the grass sparkled under the rising sun."

Cỏ buổi sáng được bao phủ bởi một lớp sương giá trắng mỏng manh.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error