D
Dicread
HomeDictionaryRrider

rider

người cưỡi / điều khoản bổ sung
[C/U] Cả hai
Số nhiều: riders

Trider trong tiếng Anh mang hai nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh, điu mà người hc tiếng Vit cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln.

Sc thái vvn chuyn và ththao

Trong ngcnh thông thường, rider dùng để chmt người cưỡi hoc điu khin mt phương tin hoc động vt. Đim khác bit quan trng là rider thường được dùng cho nhng phương tin mà người điu khin ngi lên trên (như nga, xe đạp, xe máy), trong khi driver được dùng cho nhng phương tin mà người điu khin ngi bên trong (như ô tô, xe ti).

Ví dụ: Bn nên dùng motorcycle rider thay vì motorcycle driver để din đạt tnhiên hơn trong tiếng Anh.

Sc thái trong văn bn pháp lý

Trong lĩnh vc lut pháp hoc bo him, rider không liên quan gì đến vic cưỡi hay lái xe. Lúc này, nó đóng vai trò là mt điu khon bsung, mt văn bn đính kèm nhm sa đổi hoc bsung chi tiết cho mt hp đồng chính. Đây là mt thut ngchuyên ngành mà người hc ddch sai nếu chda vào nghĩa phbiến ca từ.

Ví dụ: Khi mt hp đồng bo him có thêm mt quyn li đặc bit không nm trong gói cơ bn, phn bsung đó được gi là mt rider.

Lưu ý vngpháp

Tnày là mt danh từ đếm được. Khi sdng vi nghĩa điu khon bsung, hãy lưu ý rng nó thường xut hin trong các cm tnhư insurance rideriu khon bsung bo him) hoc contract rideriu khon bsung hp đồng).

Countable when referring to a person on a bike or horse. Countable when referring to a specific legal amendment.

Ý nghĩa

Danh từngười cưỡi

Một người điều khiển phương tiện hoặc động vật để vận chuyển hoặc chơi thể thao

The rider guided the horse through the jump.

Người cưỡi đã dẫn con ngựa vượt qua rào nhảy.

Danh từđiều khoản bổ sung

Một điều khoản hoặc sửa đổi bổ sung được thêm vào một văn bản chính thức hoặc hợp đồng

The lawyer added a rider to the insurance policy.

Luật sư đã thêm một điều khoản bổ sung vào đơn bảo hiểm.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error