D
Dicread
HomeDictionaryAanachronism

anachronism

sự lỗi thời / sự sai niên đại
Danh từ
Số nhiều: anachronisms

anachronism mô tmt smâu thun vmt thi gian, khi mt đối tượng, skin hoc phong tc xut hin trong mt thi kmà nó không thuc về. Trong tiếng Vit, tnày có hai sc thái chính tùy vào ngcnh: mt là sli thi (khi mt thgì đó vn tn ti dù đã lc hu) và hai là ssai niên đại (khi mt chi tiết bị đặt sai mc thi gian, thường gp trong phimnh hoc văn hc lch sử).

Ý nghĩa

Danh từsự lỗi thời

Một điều gì đó hoặc một ai đó không phù hợp với thời đại hoặc phong tục của kỷ nguyên hiện tại

The use of a typewriter in a modern office is a complete anachronism.

Việc sử dụng máy đánh chữ trong một văn phòng hiện đại là một sự lỗi thời hoàn toàn.

Danh từsự sai niên đại

Một lỗi về trình tự thời gian khi một người, vật thể hoặc sự kiện được đặt vào một khoảng thời gian mà nó không thuộc về

The appearance of a digital watch in a movie set in the 1800s is a glaring anachronism.

Sự xuất hiện của một chiếc đồng hồ kỹ thuật số trong một bộ phim lấy bối cảnh những năm 1800 là một sự sai niên đại rõ rệt.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error