D
Dicread
HomeDictionaryBbroth

broth

nước dùng
[C/U] Cả hai

broth thường được hiu là nước dùng, mt loi cht lng đậm đà thu được tvic ninh tht, xương hoc rau củ. Trong tiếng Vit, tnày có thdch linh hot tùy vào ngcnh, nhưng đim mu cht là nó nhn mnh vào thành phm cht lng sau quá trình hm lâu để chiết xut hương vị.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln gia broth và stock. Mc dù chai đều dch là "nước dùng", nhưng có skhác bit vkthut chế biến:

stock thường được ninh txương (đôi khi có tht) trong thi gian rt dài, to ra mt cht lng giàu collagen và có độ st hơn, thường được dùng làm nn cho các món súp hoc st khác.
broth thường được ninh ttht (hoc rau củ) và có hương vthanh hơn, nhhơn, thường được sdng như mt món ăn hoàn chnh hoc dùng để ung trc tiếp.

Ví dụ: Bn sdùng broth khi nói vmt bát nước dùng gà nóng hi để gii cm, nhưng sdùng stock khi chun bnguyên liu để nu mt ni súp ln.

Ngcnh sdng và lưu ý

Trong tiếng Vit, chúng ta không phân chia rch ròi gia "nước hm xương" và "nước ninh tht" như cách tiếng Anh phân bit stock và broth. Do đó, khi dch, bn nên căn cvào thành phn nguyên liu được nhc đến trong câu để chn ttiếng Vit phù hp nht.

Đúng: vegetable broth (nước dùng rau củ)
Đúng: beef broth (nước dùng bò)

Vmt ngpháp, broth là mt danh tkhông đếm được. Bn không nên dùng a broth trkhi mun ám chỉ "mt loi nước dùng cthể". Thay vào đó, hãy sdng các từ định lượng như some broth hoc a bowl of broth.

Uncountable when referring to the liquid substance in general. Countable when referring to different types or specific servings, such as comparing a chicken broth and a beef broth.

Ý nghĩa

Danh từnước dùng

Một loại chất lỏng đậm đà được tạo ra bằng cách ninh thịt, cá hoặc rau củ trong nước

A rich beef broth served as a starter.

Một loại nước dùng bò đậm đà được phục vụ như món khai vị.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error