D
Dicread
HomeDictionarySstarter

starter

món khai vị / bộ khởi động / người xuất phát / cầu thủ chính thức / bộ dụng cụ cơ bản / men mồi
Danh từ
Số nhiều: starters

starter là mt từ đa nghĩa, tùy vào ngcnh mà nó mang nhng sc thái hoàn toàn khác nhau. Đối vi người hc tiếng Anh, đim quan trng nht là xác định lĩnh vc đang được đề cp để chn nghĩa phù hp.

Sc thái trongm thc và đời sng
Trong bi cnh ăn ung, starter dùng để chmón ăn nhmở đầu ba tic, tương đương vi appetizer. Tuy nhiên, starter thường được dùng phbiến hơn trong tiếng Anh-Anh, trong khi appetizer phbiến hơn trong tiếng Anh-Mỹ.

Trong giáo dc hoc công vic, starter chnhng người mi bt đầu, nhng người chưa có kinh nghim. Cn phân bit vi beginner (người mi bt đầu hc mt knăng) và novice (người mi vào nghnhưng có thể đã có kiến thc cơ bn).

Sc thái trong kthut và ththao
Trong cơ khí, starter là mt thiết bvt lý (bkhi động) dùng để kích hot động cơ. Đây là nghĩa kthut thun túy, không nên nhm ln vi nghĩa "người khi xướng" trong giao tiếp xã hi.

Trong ththao, starter chnhng vn động viên nm trong đội hình chính thc ngay tkhi trn đấu bt đầu, đối lp vi substitute (vn động viên dbị).

Lưu ý vtvng chuyên bit
Mt đim dgây nhm ln cho người Vit là khi nói vlàm bánh mì, starter (men mi) không phi là men công nghip đóng gói mà là mt hn hp lên men tnhiên. Đừng dch đơn gin là "men" mà hãy dùng "men mi" để chính xác vmt kthut làm bánh.

Ý nghĩa

Danh từmón khai vị

Một món ăn nhỏ được phục vụ trước món chính của bữa ăn

We ordered a platter of calamari as a starter.

Chúng tôi đã gọi một đĩa mực chiên làm món khai vị.

Danh từbộ khởi động

Một người hoặc một vật khởi đầu một quá trình hoặc khởi động một chiếc máy

The electric starter in the car is malfunctioning.

Bộ khởi động điện trong xe ô tô đang bị trục trặc.

Danh từngười xuất phát

Người ra hiệu bắt đầu một cuộc đua, thường là bằng cách bắn súng

The starter gave the signal, and the sprinters bolted from the blocks.

Người xuất phát đã ra hiệu, và các vận động viên chạy nước rút lao ra khỏi vạch xuất phát.

Danh từcầu thủ chính thức

Một người được chọn để thi đấu ngay từ đầu trận đấu thể thao thay vì làm dự bị

The coach decided to name the rookie as a starter for the opening game.

Huấn luyện viên đã quyết định chọn tân binh làm cầu thủ chính thức cho trận khai mạc.

Danh từbộ dụng cụ cơ bản

Một bộ thiết bị cơ bản hoặc một phiên bản đơn giản của thứ gì đó dành cho người mới bắt đầu

This basic sewing kit is a perfect starter for someone learning to stitch.

Bộ dụng cụ may vá cơ bản này là một khởi đầu hoàn hảo cho người đang học khâu vá.

Danh từmen mồi

Một chất được dùng để khởi động quá trình lên men trong làm bánh hoặc ủ rượu, chẳng hạn như men chua

She fed her sourdough starter every morning to keep the yeast active.

Cô ấy cho men mồi ăn mỗi sáng để giữ cho men hoạt động.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error