D
Dicread
HomeDictionaryBbronze

bronze

đồng thiếc / màu đồng / nhuộm đồng
Tính từNgoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: bronzesQuá khứ: bronzedPhân từ 2: bronzedV-ing: bronzing

bronze trước hết được dùng để chmt loi hp kim cthgm đồng và thiếc, thường gn lin vi các tác phm nghthut, tượng đài hoc các hin vt kho cổ. Khi đóng vai trò là tính từ, tnày mô tmt màu sc đặc trưng: màu vàng nâu đậm, ấm áp và có độ bóng kim loi. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà chúng ta dch là "đồng thiếc" (khi nói vcht liu) hoc "màu đồng" (khi nói vmàu sc).

Uncountable when referring to the metal material used in industry. Countable when referring to specific bronze medals won in a competition.

Ý nghĩa

Danh từđồng thiếc

Một hợp kim màu vàng nâu gồm đồng và thiếc

The statue was cast in bronze.

Bức tượng được đúc bằng đồng thiếc.

Tính từmàu đồng

Có màu sắc giống như đồng thiếc

She has a deep bronze tan after her vacation.

Cô ấy có một làn da rám nắng màu đồng đậm sau kỳ nghỉ.

Ngoại động từnhuộm đồng
[~ someone][~ something]

Làm cho hoặc trở nên có màu đồng

The sun bronzed his skin over the summer.

Ánh mặt trời đã nhuộm đồng làn da anh ấy trong suốt mùa hè.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error