D
Dicread
HomeDictionaryBbronze

bronze

đồng thiếc, màu đồng, rám nắng
Tính từNgoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: bronzesQuá khứ: bronzedPhân từ 2: bronzedV-ing: bronzing

Tnày mang li cm giác mnh mvsbn bvà ckính. Nó gi nhc đến hìnhnh ca nhng nn văn minh xa xưa, nhng tượng đài đồ svà strường tn ca lch sử, to nên stương phn vi vmm mi ca bc hay sxa hoa ca vàng. Trong bi cnh thi đấu, bronze biu thmt thành tích đáng tôn trng nhưngvtrí thba. Nó đại din cho mt cp độ thành công tuy danh giá nhưng rõ ràng là xếp sau hai thhng dn đầu, thường mang sc thái là va sát ngưỡng ca ca nhóm tinh túy nht.

Không đếm được khi đề cập đến chất liệu kim loại dùng trong công nghiệp. Đếm được khi nói về các huy chương đồng cụ thể giành được trong một cuộc thi.

Ý nghĩa

Danh từđồng thiếc
[something]

Hợp kim màu vàng nâu gồm đồng và thiếc

"The statue was cast in bronze."

Bức tượng được đúc bằng `bronze`.

Tính từcó màu đồng
[something]

Có màu giống như đồng thiếc

"She has a deep bronze tan after her vacation."

Cô ấy có một làn da rám nắng màu đồng đậm sau kỳ nghỉ.

Ngoại động từlàm cho rám nắng
[someone][something]

Làm cho hoặc trở nên có màu đồng

"The sun bronzed his skin over the summer."

Ánh nắng mặt trời đã khiến làn da anh ấy rám nắng trong suốt mùa hè.

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error