D
Dicread
HomeDictionaryTtrombone

trombone

kèn trombone
[C] Đếm được
Số nhiều: trombones

trombone là mt danh tdùng để chmt loi nhc cthuc họ đồng, đặc trưng bi mtng trượt thay vì các van bm như kèn trumpet hay tuba. Trong tiếng Vit, tnày thường được ginguyên tên gi là "kèn trombone" để đảm bo tính chính xác vmt kthut âm nhc. Khi sdng, người hc cn lưu ý rng đây là mt danh từ đếm được, vì vy cn có mo thoc slượng đi kèm khi đứng mt mình trong câu. Phân bit vi các nhc ctương đồng Mt sai lm phbiến ca người hc tiếng Anh là nhm ln gia trombone vi các loi kèn đồng khác. Trong khi trumpet có âm thanh cao và sc so hơn, trombone li có âm vc thp hơn và khnăng to ra nhng hiung trượt âm (glissando) mượt mà nhvàong trượt. Vì vy, khi mô tả âm thanh, trombone thường gn lin vi svang di, uy nghiêm hoc đôi khi là hài hước trong các bn nhc jazz. Đúng: The trombone section provides a rich, low brass sound. (Nhóm kèn trombone to ra âm thanh đồng trm và dày.) Sai: Sdng trumpet khi mun mô tả âm thanh trm đặc trưng cang trượt. Lưu ý vngcnh sdng Trong tiếng Anh, trombone hu như chỉ được dùng vi nghĩa đen là nhc cụ. Tuy nhiên, cn cn trng để không nhm ln vi các thut ngkthut trong các lĩnh vc khác có cu to dngng trượt tương tự. Đối vi người Vit, vì đây là mt tmượn, hãy luôn đi kèm từ "kèn" (kèn trombone) để câu văn trnên tnhiên và rõ nghĩa hơn trong giao tiếp hàng ngày. Ví dụ: He has been playing the trombone for five years. (Anhy đã chơi kèn trombone được năm năm ri.)

Used to count the physical instruments, such as seeing three trombones on a stage.

Ý nghĩa

Danh từkèn trombone

Một loại nhạc cụ bằng đồng có ống trượt kéo dài để thay đổi cao độ

"The orchestra began with a powerful trombone fanfare."

Dàn nhạc bắt đầu bằng một đoạn kèn trombone vang dội.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error