D
Dicread
HomeDictionaryMmouthpiece

mouthpiece

loa phát ngôn / miệng thổi / đầu hút
Danh từ
Số nhiều: mouthpieces

mouthpiece mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit: mt nghĩa đen liên quan đến vt lý và mt nghĩa bóng liên quan đến giao tiếp. Người hc cn phân bit rõ hai ngcnh này để tránh nhm ln.

Ý nghĩa

Danh từloa phát ngôn

Một người hoặc tổ chức thay mặt cho người khác để phát biểu, thường là để thúc đẩy một chương trình nghị sự chính trị hoặc tư tưởng cụ thể

"The newspaper served as a mouthpiece for the ruling party."

Tờ báo đóng vai trò là loa phát ngôn cho đảng cầm quyền.

Danh từmiệng thổi

Bộ phận của một nhạc cụ, chẳng hạn như kèn trumpet hoặc kèn clarinet, được đặt vào miệng để tạo ra âm thanh

"He spent ten minutes cleaning the mouthpiece of his saxophone."

Anh ấy dành mười phút để vệ sinh miệng thổi của cây kèn saxophone.

Danh từđầu hút

Bộ phận của tẩu thuốc, dụng cụ giữ xì gà hoặc thiết bị tương tự được đặt vào miệng

"The old man gripped the wooden mouthpiece of his pipe tightly."

Ông cụ nắm chặt đầu hút bằng gỗ của chiếc tẩu thuốc.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error