D
Dicread
HomeDictionaryFfighting

fighting

cuộc chiến / cãi vã / chống lại
Nội động từNgoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: fightingsQuá khứ: foughtPhân từ 2: foughtV-ing: fighting

Tfighting mang nhiu sc thái ý nghĩa tùy thuc vào ngcnh, tnhng xung đột vt lý gay gt đến nhng cuc tranh lun bng li nói hoc nlc vượt qua khó khăn. Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ gia vic sdng fighting như mt danh từ (chsvic) và mt tính từ (mô tả đặc đim).

Uncountable when referring to the general concept of warfare or combat. Countable when referring to specific instances of brawls or skirmishes.

Ý nghĩa

Danh từcuộc chiến

Hành động tham gia vào một cuộc giao tranh vật lý hoặc một cuộc đấu tranh bạo lực

The fighting in the city intensified overnight.

Cuộc chiến trong thành phố đã trở nên dữ dội hơn trong đêm.

Nội động từcãi vã
[doing ~]

Tham gia vào một cuộc xung đột về thể xác hoặc lời nói

The two siblings are always fighting over the remote.

Hai anh em lúc nào cũng cãi vã nhau vì cái điều khiển từ xa.

Ngoại động từchống lại
[~ someone][~ something]

Đấu tranh chống lại một lực nào đó hoặc cưỡng lại một điều gì đó

He was fighting the urge to sneeze during the ceremony.

Anh ấy đã cố gắng kiềm chế cơn hắt hơi trong suốt buổi lễ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error