D
Dicread
HomeDictionaryCconvoy

convoy

đoàn xe / hộ tống
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: convoysQuá khứ: convoyedPhân từ 2: convoyedV-ing: convoying

convoy mang sc thái nhn mnh vào sbo vvà tính tchc cao. Khi dùng làm danh từ, nó không chỉ đơn thun là mt nhóm phương tin đi cùng nhau, mà thường hàm ý mt ssp xếp có chủ đích để đảm bo an toàn, đặc bit là trong bi cnh quân shoc vn ti hàng hóa giá trcao qua nhng vùng nguy him. Điu này khác vi caravanoàn lhành), vn gi lên hìnhnh nhng đoàn thương gia hoc người du mc di chuyn chm rãi trên sa mc hoc vùng ho lánh vi mc đích thương mi hoc di cư.

Skhác bit vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, cconvoy và caravan đều có thdch là "đoàn xe", nhưng người hc cn phân bit rõ mc đích ca chúng:

convoy: Tp trung vào san ninh và htng. Ví dụ: a military convoy (mt đoàn xe quân sự) thường có xe vũ trang đi kèm để chng li các cuc tn công.
caravan: Tp trung vào hành trình và svn chuyn. Ví dụ: a camel caravan (mt đoàn lc đà) nhn mnh vào vic di chuyn xuyên sa mc.

Khi đóng vai trò là động từ, convoy mô thành động chủ động cung cp sbo vcho mt nhóm phương tin. Đây là mt thut ngchuyên môn thường gp trong lĩnh vc hi quân hoc hu cn quân sự.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người hc tiếng Anh là sdng convoy cho bt knhóm xe nào đi cùng nhau. Hãy nhrng nếu bn chỉ đơn gin là đi cùng mt vài người bn bng xe hơi, bn không thgi đó là mt convoy vì thiếu yếu tố "htng" hoc "bo vệ".

Sai: My friends and I formed a convoy to go to the beach. (Tôi và bn bè lp mt đoàn xe để đi bin - dùng tnày quá trang trng và sai ngcnh).
✅ Đúng: The UN convoy delivered food to the war-torn region.oàn xe ca Liên Hp Quc đã vn chuyn lương thc đến vùng bchiến tranh tàn phá).

Vmt ngpháp, khi dùng làm động từ, convoy thường được theo sau bi đối tượng được bo vệ (ví dụ: convoy the ships). Tuy nhiên, trong giao tiếp hin đại, dng bị động hoc danh từ được sdng phbiến hơn.

Countable when referring to a single organized group of vehicles (a convoy of trucks).

Ý nghĩa

Danh từđoàn xe

Một nhóm các phương tiện hoặc tàu thuyền di chuyển cùng nhau, thường có các lực lượng vũ trang hộ tống để bảo vệ

The supply convoy moved slowly through the mountain pass.

Đoàn xe tiếp tế di chuyển chậm chạp qua đèo núi.

Ngoại động từhộ tống
[~ someone][~ something]

Đi cùng một nhóm phương tiện hoặc tàu thuyền để cung cấp sự bảo vệ

Navy destroyers were sent to convoy the merchant ships across the Atlantic.

Các tàu khu trục của hải quân đã được cử đi hộ tống các tàu buôn băng qua Đại Tây Dương.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error