D
Dicread
HomeDictionaryHholster

holster

bao súng / cho vào bao súng / bao đựng
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: holstersQuá khứ: holsteredPhân từ 2: holsteredV-ing: holstering

holster chyếu được dùng để chmt loi bao đựng chuyên dng, thường làm bng da hoc nha cng, được thiết kế để mang vũ khí hoc thiết btrên người mt cách an toàn và ddàng tiếp cn. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "bao súng", nhưng phm vi sdng ca nó rng hơn thế.

Ý nghĩa

Danh từbao súng

Một chiếc bao bằng da hoặc vật liệu tổng hợp dùng để đựng súng ngắn, thường được gắn vào thắt lưng hoặc dây đeo

"He slid the pistol back into its holster."

Viên sĩ quan giữ vũ khí của mình trong một chiếc bao súng bằng da.

Ngoại động từcho vào bao súng
[~ something]

Đặt một vũ khí, đặc biệt là súng ngắn, vào trong bao súng của nó

"The officer holstered his weapon before entering the building."

Anh ấy đã cho khẩu súng ngắn vào bao trước khi bước vào tòa nhà.

bao đựng

Một chiếc bao hoặc giá đỡ chuyên dụng được thiết kế để mang một công cụ hoặc thiết bị cụ thể, chẳng hạn như điện thoại hoặc đèn pin

Cô ấy trượt chiếc điện thoại thông minh vào bao đựng trên hông.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error