D
Dicread
HomeDictionaryCcontractor

contractor

nhà thầu / nhà thầu xây dựng
Danh từ
Số nhiều: contractors

contractor thường được hiu là mt cá nhân hoc tchc cung cp dch vhoc thc hin mt công vic cthda trên mt hp đồng pháp lý. Trong tiếng Vit, tnày có sphân hóa rõ rt tùy theo lĩnh vc sdng.

Sc thái sdng trong kinh doanh và xây dng

Trong bi cnh phbiến nht, contractor dùng để chnhà thu. Đim khác bit quan trng gia contractor và employee (nhân viên) là tính cht làm vic: nhân viên làm vic dưới squn lý trc tiếp và nhn lương cố định, trong khi nhà thu hot động độc lp, tqun lý quy trình làm vic và được thanh toán theo tha thun trong hp đồng.

Ví dụ: Mt independent contractor (nhà thu độc lp) thường là nhng chuyên gia tdo (freelancer) cung cp dch vcho nhiu công ty khác nhau.

Phân bit trong kthut và cơ khí

Cn lưu ý rng trong các tài liu kthut chuyên sâu, contractor có thmang nghĩa là bphn co rút hoc thiết bị điu khin (tương tnhư contactor trong đin công nghip). Tuy nhiên, đối vi người hc tiếng Anh giao tiếp và thương mi, nghĩa "nhà thu" là nghĩa chủ đạo và quan trng nht.

Lưu ý vthut ngliên quan

Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào quy mô mà bn có thchn tphù hp:
Nếu là mt công ty ln: dùng nhà thầu.
Nếu là mt cá nhân làm vic tdo: có thdùng người thầu hoc nhà thầu độc lập.

Mt sai lm thường gp là nhm ln gia contractor vi contract (hp đồng). Hãy nhrng contract là văn bn tha thun, còn contractor là đối tượng thc hin tha thun đó.

Ý nghĩa

Danh từnhà thầu

Một cá nhân hoặc công ty được thuê để thực hiện một nhiệm vụ cụ thể hoặc cung cấp một dịch vụ theo một thỏa thuận ràng buộc về mặt pháp lý với một mức giá cố định

The city hired a private contractor to repair the bridge.

Thành phố đã thuê một nhà thầu tư nhân để sửa chữa cây cầu.

Danh từnhà thầu xây dựng

Một cá nhân hoặc công ty chuyên về công việc xây dựng hoặc cải tạo, thường quản lý các nhà thầu phụ để hoàn thành một dự án

We are looking for a licensed general contractor to remodel our kitchen.

Chúng tôi đang tìm kiếm một nhà thầu tổng thầu có giấy phép để cải tạo nhà bếp của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error