D
Dicread
HomeDictionaryAaccumulator

accumulator

bình tích áp / ắc quy / thanh ghi tích lũy
Danh từ
Số nhiều: accumulators

Taccumulator mang ý nghĩa chung là mt thiết bhoc bphn dùng để tích lũy, thu thp và lưu trmt giá trhoc mt cht nào đó. Tùy vào lĩnh vc chuyên môn mà tnày sẽ được dch sang tiếng Vit bng các thut nghoàn toàn khác nhau, điu này dgây nhm ln cho người hc nếu chtra nghĩa đơn lẻ.

Phân bit theo ngcnh sdng

Trong lĩnh vc cơ khí và thy lc, accumulator được hiu là bình tích áp. Đây là thiết blưu trnăng lượng dưới dng áp sut cht lng để htrhthng khi nhu cu tăng cao hoc để gim chn. Ví dụ: The hydraulic system uses an accumulator to maintain constant pressure (Hthng thy lc sdng mt bình tích áp để duy trì áp sut không đổi).

Trong lĩnh vc đin tvà ô tô, accumulator thường được dùng để chắc quy (đặc bit là trong tiếng Anh cũ hoc mt sngcnh kthut cthể), ám chkhnăng tích trữ đin năng để khi động động cơ. Ví dụ: The car wouldn't start because the accumulator was completely discharged (Chiếc xe không khi động được vì ắc quy đã bxhết hoàn toàn).

Trong khoa hc máy tính và kiến trúc máy tính, accumulator là thanh ghi tích lũy. Đây là mt vùng nhớ đặc bit trong bvi xlý dùng để lưu trkết qutm thi ca các phép toán. Ví dụ: The microprocessor moves the result of the addition into the accumulator (Bvi xlý chuyn kết quca phép cng vào thanh ghi tích lũy).

Lưu ý vcách dùng và nhm ln

Người hc cn đặc bit cn trng vì không thdùng mt ttiếng Vit duy nht để dch accumulator cho mi trường hp. Vic nhm ln gia bình tích áp, ắc quy và thanh ghi tích lũy skhiến câu văn trnên phi lý trong văn bn kthut.

Sai: Sdng ắc quy khi đang nói vhthng thy lc.
Sai: Sdng thanh ghi tích lũy khi nói vlưu trữ đin năng trong xe hơi.

Khi gp tnày, hãy xác định đối tượng đang được nhc đến là cht lngp sut (cơ khí), đin năngin tử) hay dliu/shc (tin hc) để chn thut ngtươngng chính xác nht.

Ý nghĩa

Danh từbình tích áp

Một thiết bị dùng để thu thập và lưu trữ một lượng chất nào đó, chẳng hạn như năng lượng hoặc chất lỏng

The hydraulic system uses an accumulator to maintain constant pressure.

Hệ thống thủy lực sử dụng một bình tích áp để duy trì áp suất không đổi.

Danh từắc quy

Một loại pin có thể sạc lại, đặc biệt là loại được sử dụng trong xe cộ để cung cấp xung điện ban đầu nhằm khởi động động cơ

The car failed to start because the accumulator was completely discharged.

Chiếc xe không khởi động được vì ắc quy đã bị xả hết hoàn toàn.

Danh từthanh ghi tích lũy

Một thanh ghi trong bộ vi xử lý máy tính, nơi lưu trữ các kết quả trung gian của các phép tính số học và logic

The CPU moves the result of the addition into the accumulator before writing it to memory.

Bộ vi xử lý chuyển kết quả của phép cộng vào thanh ghi tích lũy trước khi ghi nó vào bộ nhớ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error