D
Dicread
HomeDictionaryPpelt

pelt

da lông / ném tới tấp / lao đi / mưa xối xả
Danh từNgoại động từNội động từ
Số nhiều: peltsQuá khứ: peltedPhân từ 2: peltedV-ing: pelting

Tpelt mang nhiu lp nghĩa khác nhau tùy thuc vào vai trò ngpháp, dgây nhm ln cho người hc nếu chdch theo nghĩa đen. Trong tiếng Vit, tnày không có mt ttương đương duy nht mà thay đổi hoàn toàn tùy theo ngcnh sdng. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Khi đóng vai trò là danh từ, pelt chloi da động vt còn nguyên lông. Điu này khác vi leather (da đã qua xlý, thuc da) hoc skin (da nói chung). Ví dụ, khi nói vcác tm da thú dùng để làm áo khoác hoc bán trong chợ đen, pelt là tchính xác nht. Khi là động từ, pelt mô tmt hành động din ra vi cường độ mnh, nhanh và liên tc. Có hai ngcnh chính: Hành động tn công: Khi ai đó ném nhng vt nhỏ (như đá, trng, cà chua) ti tp vào mt mc tiêu. Nó gi lên hìnhnh ca shn lon và dn dp. Hin tượng thi tiết: Dùng để mô tmưa hoc tuyết rơi xi xả, nng ht. Trong trường hp này, pelt nhn mnh vào lc tác động mnh ca nhng ht mưa lên bmt. Ngoài ra, trong mt sngcnh ít phbiến hơn, pelt còn có nghĩa là lao đi hoc chy rt nhanh, thhin svi vã hoc khn trương. Phân bit vi các ttương đồng Người hc cn phân bit rõ pelt vi mt stdnhm ln: So vi throw (ném): throw chlà hành động ném đơn thun, trong khi pelt nhn mnh vic ném liên tiếp, nhiu ln và thường mang tính tn công hoc quy ri. So vi rain (mưa): rain là tchung cho vic mưa, nhưng pelt (thường dùng trong cm pelt down) mô tmt cơn mưa ddi, xi xả, to cm giác như nhng ht mưa đang "đánh" vào người. Lưu ý vcách dùng Sai: The rain is pelting. (Câu này thiếu trng thoc gii từ để tnhiên hơn). ✅ Đúng: The rain is pelting down. (Tri đang mưa xi xả). Sai: He pelted the ball to me. (Nếu chném mt qubóng bình thường, hãy dùng throw). ✅ Đúng: The children pelted him with snowballs. (Lũ trném nhng qubóng tuyết ti tp vào anhy).

Ý nghĩa

Danh từda lông

Da của động vật vẫn còn nguyên lông

"The trapper sold the beaver pelt for a high price."

Người bẫy thú đã bán vài tấm da hải ly ở chợ.

Ngoại động từném tới tấp
[~ something][~ someone with something]

Tấn công ai đó hoặc cái gì đó bằng cách ném liên tiếp những vật nhỏ vào họ

"The angry crowd began to pelt the politician with rotten tomatoes."

Đám đông giận dữ bắt đầu ném những quả cà chua thối tới tấp vào vị chính trị gia.

Nội động từlao đi
[~ down]

Chạy hoặc di chuyển rất nhanh

"The rain continued to pelt down throughout the entire afternoon."

Anh ấy lao đi trên phố nhanh nhất có thể để kịp chuyến xe buýt.

mưa xối xả

Mưa nặng hạt và liên tục

Trời đã mưa xối xả suốt cả buổi chiều, làm ngập cả khu vườn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error