D
Dicread
HomeDictionaryAarouse

arouse

khơi dậy / đánh thức / kích thích
Ngoại động từ
Quá khứ: arousedPhân từ 2: arousedV-ing: arousing

arouse mang sc thái khơi gi hoc kích hot mt trng thái tâm lý, cm xúc hoc phnng sinh lý vn đang timn. Đim đặc trưng ca tnày là schuyn đổi ttrng thái tĩnh sang trng thái động, hoc tkhông nhn thc sang nhn thc rõ rt. Khi dùng để nói vcm xúc, nó thường đi kèm vi nhng danh tnhư suspicion (snghi ngờ), curiosity (stò mò) hoc interest (squan tâm), to ra cm giác mt điu gì đó va được "đánh thc" hoc "kích hot" trong tâm trí người nghe.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln arouse vi wake hoc stimulate. Tuy nhiên, có nhng skhác bit tinh tế vngcnh:

arouse so vi wake: Trong khi wake đơn thun là làm ai đó tnh gic sau khi ngủ, thì arouse trong nghĩa "đánh thc" thường mang tính trang trng hơn hoc dùng trong văn chương. Ví dụ, arouse from sleep gi lên mt sthc tnh có chủ đích hoc do mt tác động mnh mẽ.

arouse so vi stimulate: stimulate thường dùng cho các phnng sinh hc hoc kinh tế (như kích thích tăng trưởng), trong khi arouse tp trung nhiu hơn vào cm xúc và ham mun. Đặc bit, khi nói vshưng phn tình dc, arouse là tchuyên dng để chvic khơi dy ham mun.

Lưu ý vngcnh sdng

Mt sai lm phbiến là sdng arouse mt cách quá tùy tin trong các tình hung giao tiếp thông thường. Tnày mang sc thái khá mnh và trang trng. Trong đời sng hàng ngày, để din đạt vic làm ai đó tò mò, người ta thường dùng make someone curious thay vì arouse someone's curiosity.

Sai: The movie aroused me to go to the cinema. (Câu này không tnhiên và sai nghĩa).
✅ Đúng: The mysterious letter aroused his suspicion. (Bc thư bí ẩn đã khơi dy snghi ngca anhy).

Vmt ngpháp, arouse là mt ngoi động từ, luôn đòi hi mt tân ngữ đi kèm để chrõ đối tượng hoc cm xúc nào đang btác động.

Ý nghĩa

Ngoại động từkhơi dậy
[~ someone][~ something]

Gợi lên một cảm giác, cảm xúc hoặc phản ứng cụ thể ở một ai đó

The painting aroused a sense of deep nostalgia in the viewer.

Bức tranh đã khơi dậy một cảm giác hoài niệm sâu sắc trong lòng người xem.

Ngoại động từđánh thức
[~ someone]

Làm cho ai đó tỉnh giấc sau khi ngủ

The loud crash outside aroused him from his slumber.

Tiếng va chạm lớn bên ngoài đã đánh thức anh ấy khỏi giấc ngủ.

Ngoại động từkích thích
[~ someone]

Kích thích ham muốn hoặc sự hưng phấn tình dục

The suggestive comments were intended to arouse her.

Những lời bình luận đầy gợi ý nhằm mục đích kích thích cô ấy.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error