D
Dicread
HomeDictionaryBbrainstem

brainstem

thân não
[C] Đếm được
Số nhiều: brainstems

brainstem là mt thut ngchuyên ngành gii phu hc, dùng để chphn thp nht ca não bộ, đóng vai trò là "trm trung chuyn" thiết yếu kết ni đại não vi ty sng. Vmt ngnghĩa, tnày không chmô tvtrí vt lý mà còn nhn mnh chc năng sinh tn ct lõi. Trong khi các phn khác ca não điu khin tư duy phc tp hay cm xúc, brainstem li qun lý các hot động tchủ, không tnguyn như nhp tim, huyết áp và nhp thở. Do đó, trong các văn bn y khoa hoc sinh hc, tnày mang sc thái nghiêm trng vì bt ktn thương nàovùng này cũng có thdn đến tvong hoc trng thái hôn mê sâu.

Phân bit vi các thut ngliên quan

Người hc cn phân bit rõ brainstem vi spinal cord (ty sng). Mc dù chai đều là nhngng dn truyn thn kinh dng si, nhưng brainstem nm trong hp svà là mt phn ca não, trong khi spinal cord bt đầu từ đim kết thúc ca brainstem và chy dc theo ct sng. Mt sai lm phbiến là dùng brainstem để chchung cho toàn bhthn kinh trung ương; thc tế, nó chlà mt phân đon nhnhưng cc kquan trng.

Đúng: The brainstem controls basic life functions. (Thân não điu khin các chc năng sinh tn cơ bn.)
Sai: The brainstem sends signals to the toes. (Thay vào đó, hãy dùng spinal cord vì ty sng mi là đường dn chính đến các chi.)

Đặc đim sdng trong tiếng Anh

brainstem là mt danh từ đếm được, nhưng thường được sdngdng số ít khi nói vcu trúc gii phu chung ca con người. Trong các ngcnh lâm sàng, nó thường xut hin cùng vi các tính tmô ttình trng tn thương như damaged (btn thương) hoc compressed (bchèn ép). Khi dch sang tiếng Vit, thut ngnày luôn được dch nht quán là "thân não" để đảm bo tính chính xác vmt y khoa.

Countable when referring to the anatomical structure in a human or animal (e.g., the brainstem of a mammal).

Ý nghĩa

Danh từthân não

Phần dưới của não kết nối đại não với tủy sống và điều khiển các chức năng tự chủ

The brainstem regulates breathing and heart rate.

Thân não điều hòa nhịp thở và nhịp tim.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error