D
Dicread
HomeDictionaryFfriend

friend

bạn / kết bạn

/fɹɛnd/

Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: friendsQuá khứ: friendedPhân từ 2: friendedV-ing: friending

Đây là mt mi liên kết da trên stin tưởng và tình cm tnguyn. Mi quan hnày nmkhong gia tính cht xã giao ca mt acquaintance và sgn kết huyết thng chc chn ca family. Cm giác mà nó mang li là san toàn, nhng knim chung và shtrln nhau. Trong bi cnh kthut shin đại, thut ngnày đã chuyn sang mt hành động mang tính chc năng. Vic friend mt ai đó thường ngụ ý mt kết ni xã hi ít ràng buc hoc mt cchthiết lp mng lưới chuyên nghip, thay vì mt sthân mt sâu sc vmt cm xúc.

Ý nghĩa

Danh từbạn

Người mà một người quen biết và có mối gắn kết tình cảm bền chặt với nhau

"I have known my best friend since primary school."

Tôi đã biết người bạn thân nhất của mình từ hồi tiểu học.

Ngoại động từkết bạn

Thêm ai đó vào danh sách liên lạc trên một trang mạng xã hội

"She decided to friend her former colleague on Facebook."

Cô ấy quyết định kết bạn với đồng nghiệp cũ trên Facebook.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error