D
Dicread
HomeDictionaryVvillain

villain

nhân vật phản diện / kẻ ác
Danh từ
Số nhiều: villains

villain thường được dùng để chmt nhân vt đóng vai ác trong các tác phm hư cu như phimnh, tiu thuyết hoc kch. Đim đặc trưng ca mt villain là sự đối lp hoàn toàn vi nhân vt chính din (protagonist), to ra xung đột và thúc đẩy ct truyn phát trin. Trong văn hc hin đại, khái nim này đã mrng sang nhng "phn din phc tp", nơi nhân vt có động cơ sâu xa thay vì chỉ đơn thun là độc ác. Skhác bit vngcnh sdng Trong đời thc, khi gi ai đó là villain, tnày mang sc thái lên án mnh mẽ, coi người đó là kgian ác hoc vô đạo đức. Tuy nhiên, cn phân bit villain vi criminal (ti phm). Trong khi criminal nhn mnh vào vic vi phm pháp lut, villain nhn mnh vào bn cht độc ác hoc vai trò gây ra đau khcho người khác. villain: Nhn mnh vào sự độc ác, vai trò đối kháng (ví dụ: kphn din trong phim). criminal: Nhn mnh vào hành vi phm pháp (ví dụ: ktrm, kgiết người). Lưu ý vcách dùng trong chính trvà xã hi Tnày cũng thường được dùng theo nghĩa bóng để chmt "kti đồ" hoc "con dê tế thn" trong mt tình hung cthể. Khi mt nhóm người hoc truyn thông cgng đổ li cho mt cá nhân vmt tht bi nào đó, hskhc ha người đó như mt villain để đơn gin hóa vn đề. Ví dụ: cast someone as the villain (khc ha ai đó như mt kti đồ). Vmt ngpháp, villain là mt danh từ đếm được. Khi sdng, hãy lưu ý shòa hp gia chngvà động ttheo quy tc thông thường ca danh ttrong tiếng Anh.

Ý nghĩa

Danh từnhân vật phản diện

Một nhân vật trong truyện, phim hoặc kịch, người độc ác hoặc đối đầu với anh hùng

"The movie features a complex villain with a tragic backstory."

Bộ phim khắc họa một nhân vật phản diện phức tạp với một câu chuyện quá khứ bi thảm.

Danh từkẻ ác

Một người độc ác, vô đạo đức hoặc tàn nhẫn trong đời thực

"He was branded a villain after the scandal was revealed to the public."

Anh ta bị coi là một kẻ ác sau khi vụ bê bối bị tiết lộ cho công chúng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error