D
Dicread
HomeDictionaryCconverter

converter

bộ chuyển đổi
[C] Đếm được
Số nhiều: converters

converter được sdng để chmt thiết bhoc mt chương trình phn mm có chc năng chuyn đổi mt trng thái, định dng hoc loi năng lượng này sang mt loi khác. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "bchuyn đổi". Đim mu cht ca converter là sthay đổi vbn cht vt lý hoc kthut ca đối tượng đầu vào để tương thích vi hthng đầu ra.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln converter vi adapter (bthích nghi/đầu chuyn). Mc dù chai đều giúp kết ni các thiết bkhông tương thích, nhưng cơ chế hot động hoàn toàn khác nhau:

converter: Thc hin thay đổi thc svề đặc tính ca tín hiu hoc năng lượng. Ví dụ, mt bchuyn đổi đin áp (voltage converter) sthay đổi mc đin áp từ 220V xung 110V.
adapter: Chỉ đơn thun là thay đổi hình dáng vt lý ca đầu cm hoc điu chnh giao din để khp vi cng kết ni mà không làm thay đổi bn cht ca tín hiu. Ví dụ, mt đầu chuyncm (travel adapter) chgiúp bn cm phích đin vàocmnước ngoài.

Mt ví dụ đin hình để phân bit: Nếu bn dùng mt adapter để ni dây cáp, bn chỉ đang thay đổi "hình dáng" kết ni; nhưng nếu bn dùng mt converter để chuyn tín hiu ssang tín hiu tương tự (digital-to-analog converter), bn đang thay đổi "bn cht" ca dliu.

Ngcnh sdng đa dng

Tconverter không chgii hn trong lĩnh vc đin tmà còn xut hin trong nhiu lĩnh vc khác:

Trong công nghthông tin: Dùng để chcác phn mm chuyn đổi định dng tp tin, chng hn như PDF converter (bchuyn đổi PDF) để chuyn tp PDF sang Word.
Trong hóa hc và công nghip: Dùng để chcác thiết bchuyn đổi cht, ví dnhư catalytic converter (bchuyn đổi xúc tác) trongng xả ô tô để gim khí thi độc hi.
Trong tài chính: Dùng để chcác công cchuyn đổi tin tệ (currency converter).

Vmt ngpháp, converter là mt danh từ đếm được. Khi sdng, hãy lưu ý xác định rõ đối tượng nào đang được chuyn đổi sang đối tượng nào để câu văn rõ nghĩa hơn, thường đi kèm vi cu trúc ... to ... hoc ... into ....

A specific piece of hardware or software used for transformation, such as a PDF converter or a power adapter.

Ý nghĩa

Danh từbộ chuyển đổi

Một thiết bị thay đổi một dạng năng lượng, tín hiệu hoặc tiền tệ này sang một dạng khác

The power converter allows the laptop to work with different voltages.

Bộ chuyển đổi nguồn cho phép máy tính xách tay hoạt động với các mức điện áp khác nhau.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error