D
Dicread
HomeDictionaryGgroove

groove

rãnh / guồng quay / xẻ rãnh / phiêu
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: groovesQuá khứ: groovedPhân từ 2: groovedV-ing: grooving

groove mang ý nghĩa cơ bn là mt đường rãnh vt lý, nhưng trong giao tiếp hàng ngày, nó thường được dùng vi nghĩa bóng để chtrng thái tâm lý hoc nhp điu làm vic. Đối vi người Vit, đim dgây nhm ln là vic dch tnày sang tiếng Vit tùy thuc hoàn toàn vào ngcnh: khi nói vkthut, nó là rãnh; khi nói vthói quen, nó là guồng quay; và khi nói về âm nhc, nó là sphiêu.

Countable when referring to a physical slot in a piece of wood or a record. Uncountable when referring to a general state of rhythmic flow or a mental routine.

Ý nghĩa

Danh từrãnh

Một đường cắt dài và hẹp hoặc một vùng lõm trên vật liệu cứng, thường được thiết kế để khớp với một bộ phận khác

The sliding door fits perfectly into the groove of the track.

Cánh cửa trượt khớp hoàn hảo vào rãnh của đường ray.

Danh từguồng quay

Một thói quen ổn định hoặc trạng thái thoải mái khi thực hiện một hoạt động theo một cách cụ thể

It took a few weeks, but I've finally gotten back into my work groove.

Mất vài tuần, nhưng cuối cùng tôi đã quay trở lại guồng quay công việc.

Ngoại động từxẻ rãnh
[~ an action on a material]

Cắt hoặc khắc một kênh dài và hẹp vào một vật gì đó

The carpenter had to groove the wood to allow for the joint.

Người thợ mộc phải xẻ rãnh miếng gỗ để tạo khớp nối.

Nội động từphiêu
[~ a musical action]

Thiết lập một luồng nhịp điệu hoặc một kiểu biểu diễn nhất quán, thường là trong âm nhạc

The band really started to groove once the bass player locked in with the drummer.

Ban nhạc thực sự bắt đầu phiêu khi tay chơi guitar bass phối hợp nhịp nhàng với tay trống.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error