D
Dicread
HomeDictionaryWwaveform

waveform

dạng sóng
Danh từ
Số nhiều: waveforms

waveform là mt thut ngkthut chuyên sâu, dùng để mô tsbiến thiên ca mt đại lượng vt lý (thường là đin áp hoc áp sut âm thanh) theo thi gian. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "dng sóng". Đim mu cht mà người hc cn lưu ý là waveform không chỉ đơn thun là mt "hình vẽ" hay "đồ thị", mà nó đại din cho bn cht vt lý ca tín hiu. Ví dụ, mt sine wave to ra âm thanh thun khiết, trong khi mt square wave to ra âm thanh sc cnh và thô hơn.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc dnhm ln waveform vi wavelength hoc frequency. Trong khi frequency cho biết tc độ lp li ca chu kvà wavelength đo khong cách vt lý gia hai đỉnh sóng, thì waveform tp trung vào hình dáng cthca mt chu kỳ đơn lẻ.

waveform tp trung vào hình dng như hình sin hay hình răng cưa, còn wavelength tp trung vào khong cách vt lý và frequency tp trung vào sln lp li trong mt giây.

Ngcnh sdng và lưu ý kthut

Tnày được sdng phbiến trong các lĩnh vc như xlý tín hiu số, âm thanh hc và đin tử. Khi dch sang tiếng Vit, hãy tránh dùng từ "hình sóng" mt cách tùy tin nếu ngcnh yêu cu schính xác vmt kthut; "dng sóng" là thut ngchun xác nht.

Mt ví dvcách dùng đúng là "Phân tích dng sóng ca tín hiu đầu vào" (Analyzing the waveform of the input signal), thay vì dùng cách nói không chun như "Phân tích hình vsóng ca tín hiu đầu vào".

Vmt ngpháp, waveform là mt danh từ đếm được. Bn có thdùng snhiu waveforms khi đề cp đến nhiu loi hình dng sóng khác nhau trong cùng mt hthng hoc phép đo.

Ý nghĩa

Danh từdạng sóng

Hình dạng và hình thức của một tín hiệu, chẳng hạn như sóng âm hoặc dòng điện, được biểu diễn bằng đồ thị biên độ theo thời gian

The oscilloscope displayed a complex waveform for the synthesized audio signal.

Máy hiện sóng đã hiển thị một dạng sóng phức tạp cho tín hiệu âm thanh tổng hợp.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error