D
Dicread
HomeDictionaryVvinyl

vinyl

nhựa vinyl / đĩa than
[C/U] Cả hai
Số nhiều: vinyls

Tvinyl trong tiếng Anh có hai hướng nghĩa chính mà người hc cn phân bit rõ để tránh nhm ln trong giao tiếp thc tế. Đầu tiên, nó được dùng như mt danh tkhông đếm được để chmt loi vt liu polyme tng hp (nha vinyl), thường xut hin trong các ngcnh vxây dng, ni tht hoc thi trang (ví dụ: sàn nha, áo khoác nha). Thhai, trong văn hóa âm nhc, vinyl được dùng để chnhng bn ghi âm vt lý (đĩa than). Khi nói I love vinyl, người nói thường ám chnim đam mê vi định dng đĩa than truyn thng hơn là cht liu nha nói chung.

Phân bit ngcnh sdng

Mt đim quan trng là skhác bit gia vinyl và plastic. Mc dù nha vinyl là mt loi nha, nhưng plastic là thut ngbao quát cho tt ccác loi polyme. Khi bn mun nhn mnh vào đặc tính bn, chng thm nước hoc vngoài bóng by ca mt sn phm cthể, hãy dùng vinyl. Ngược li, khi nói vrác thi nha hoc vt liu nha nói chung, plastic là la chn chính xác hơn.

Đúng: vinyl flooring (sàn nha vinyl - nhn mnh loi vt liu cthể)
Đúng: plastic bottle (chai nha - dùng thut ngchung)

Lưu ý vcách dùng trong âm nhc

Trong tiếng Anh hin đại, tvinyl thường được dùng thay thế cho cm tvinyl record. Tuy nhiên, người hc cn lưu ý rng khi dùng vi nghĩa đĩa than, tnày có thể đóng vai trò là danh tkhông đếm được (chỉ định dng âm nhc) hoc danh từ đếm được (chtng chiếc đĩa cthể).

Ví dvề định dng: Vinyl is making a comeback (Đĩa than đang trli phbiến).
Ví dvvt thể: I bought a few rare vinyls (Tôi đã mua mt vài chiếc đĩa than quý hiếm).

Cnh báo vnhm ln thut ng

Trong tiếng Vit, chúng ta thường gi chung là "nha", nhưng trong tiếng Anh, vic nhm ln gia vinyl và các loi nha khác như acrylic hay polycarbonate có thgây sai sót trong các văn bn kthut. Hãy đảm bo bn chdùng vinyl khi thc sự đề cp đến polyvinyl clorua (PVC) để đảm bo tính chính xác chuyên môn.

Uncountable when referring to the plastic material used in construction. Countable when referring to individual music records.

Ý nghĩa

Danh từnhựa vinyl

Một loại polyme nhựa tổng hợp được làm từ polyvinyl clorua

The window frames are made of durable vinyl.

Các khung cửa sổ được làm từ nhựa vinyl bền bỉ.

Danh từđĩa than

Các bản ghi âm được làm từ polyvinyl clorua

I spent the weekend collecting rare vinyl.

Tôi đã dành cả cuối tuần để sưu tầm những chiếc đĩa than quý hiếm.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error