D
Dicread
HomeDictionaryAamity

amity

tình hữu nghị
Danh từ

amity mô tmt trng thái hòa hp, thân thin và hu nghị, thường được dùng trong các bi cnh trang trng hoc chính trị. Khác vi friendship vn nhn mnh vào mi quan hcá nhân, tình cm gn gũi gia hai hoc nhiu người, amity mang sc thái rng hơn, ám chschung sng hòa bình và thiếu vng xung đột gia các cng đồng, tchc hoc quc gia. Skhác bit vsc thái Khi mun nói vtình bn thân thiết, hãy dùng friendship. Khi mun nói vmt tha thun hòa bình hoc shp tác hu nghgia các chính phủ, amity là la chn chính xác hơn. Ví dụ, cm ttreaty of amity (hip ước hu nghị) là mt thut ngngoi giao chun mc, trong khi dùng treaty of friendship skhiến câu văn trnên kém chuyên nghip và quá thân mt. Đúng: The two nations strive for amity and cooperation. (Hai quc gia nlc vì tình hu nghvà shp tác.) Sai: I have a strong amity with my best friend. (Thay vào đó, hãy dùng friendship vì đây là mi quan hcá nhân.) Lưu ý vngpháp amity là mt danh tkhông đếm được. Bn không nên sdng nó ở dng snhiu hoc đi kèm vi các mo tkhông xác định như an trong hu hết các trường hp thông thường.

Ý nghĩa

Danh từtình hữu nghị

Trạng thái tình bạn và sự hòa hợp hòa bình giữa những cá nhân, nhóm hoặc quốc gia

"The two countries signed a treaty to promote lasting amity and cooperation."

Hai quốc gia đã ký một hiệp ước để đảm bảo tình hữu nghị và sự hợp tác lâu dài.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error