D
Dicread
HomeDictionaryAactually

actually

thực sự / thực ra / thực lòng
Trạng từ

actually là mt trng từ đa năng trong tiếng Anh, thường gây nhm ln cho người Vit vì nó có thể được dch theo nhiu cách tùy vào ngcnh. Đim mu cht là actually không chỉ đơn thun là "thc sự", mà nó thường mang hàm ý to ra mt stương phn gia kvng và thc tế, hoc dùng để điu chnh thông tin cho chính xác hơn.

Sc thái sdng và phân bit

Khi mun nhn mnh mt stht gây ngc nhiên hoc trái ngược vi suy nghĩ ban đầu, actually được dch là "thc sự". Ví dụ, khi bn mong đợi mt điu gì đó tnhưng kết quli tt, bn dùng actually để làm ni bt sbt ngnày.

Trong trường hp dùng để đính chính thông tin hoc cung cp chi tiết chính xác hơn, actually mang nghĩa "thc ra". Đây là cách dùng phbiến để sa li mt sai sót trong giao tiếp mt cách nhnhàng. Ví dụ: I thought the meeting was at 9, but actually it's at 10 (Tôi cnghĩ cuc hp lúc 9 giờ, nhưng thc ra là 10 giờ).

Khi mun bày tquan đim trái ngược hoc không đồng ý mt cách lch sự, actually được dch là "thc lòng". Cách dùng này giúp gim bt sgay gt khi bn mun đưa ra mt ý kiến khác vi người đối din.

Các by ngôn ngthường gp

Người hc tiếng Vit thường nhm ln actually vi currently (hin ti) do stương đồng về âm tiết hoc cách hiu sai vnghĩa "thc tế". Hãy lưu ý rng actually tp trung vào tính xác thc ca thông tin, không phi thi đim din ra hành động.

Sai: I am actually working in Hanoi (vi ý mun nói "Hin tôi đang làm vic ti Hà Ni")
Đúng: I am currently working in Hanoi

Mt đim khác bit quan trng là gia actually và really. Trong khi really thường dùng để nhn mnh mc độ (rt), thì actually nhn mnh vào stht khách quan hoc sự đối lp. Ví dụ, It is really cold (Tri rt lnh) khác vi Actually, it is cold (Thc ra thì tri lnh - hàm ý trước đó ai đó nói tri không lnh).

Lưu ý vngpháp

actually là mt trng từ, vì vy nó có vtrí linh hot trong câu. Nó có thể đứng đầu câu để dn dt mt li đính chính, đứng trước động tchính hoc đứng sau động tto-be để nhn mnh trng thái thc tế ca svt, svic.

Ý nghĩa

Trạng từthực sự

Được dùng để nhấn mạnh rằng điều gì đó là đúng, đặc biệt khi điều đó gây ngạc nhiên hoặc trái ngược với những gì được mong đợi

I thought the movie would be boring, but it was actually quite exciting.

Tôi cứ nghĩ bộ phim sẽ nhàm chán, nhưng thực sự nó khá là hào hứng.

Trạng từthực ra

Được dùng để đính chính một phát biểu hoặc để đưa ra một thông tin chính xác hơn

He looks young, but he is actually fifty years old.

Anh ấy trông trẻ, nhưng thực ra anh ấy đã năm mươi tuổi rồi.

Trạng từthực lòng

Được dùng để đưa ra một quan điểm trái ngược với điều vừa được nói hoặc để bày tỏ sự không đồng ý một cách lịch sự

I actually think we should take the other route to avoid traffic.

Thực lòng tôi nghĩ chúng ta nên đi đường khác để tránh tắc đường.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error