D
Dicread
HomeDictionaryAactualize

actualize

hiện thực hóa / phát huy
Ngoại động từ
Quá khứ: actualizedPhân từ 2: actualizedV-ing: actualizing

actualize mang sc thái nhn mnh vào quá trình chuyn đổi tmt trng thái tim năng, ý tưởng hoc kế hoch sang mt trng thái hin hu, thc tế. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "hin thc hóa" hoc "phát huy". Đim mu cht ca actualize là schuyn dch tcái "có thể" sang cáiang là".

Skhác bit vngnghĩa

Khi nói vcác mc tiêu, tm nhìn hoc dự án, actualize tương đương vi vic làm cho điu gì đó trthành stht. Nó có mc độ trang trng cao hơn so vi realize trong nghĩa hin thc hóa. Ví dụ, khi bn nói vvic "hin thc hóa tm nhìn", actualize gi lên mt quá trình thc thi có hthng và quyết lit.

Khi nói vcon người hoc năng lc, actualize mang nghĩa là "phát huy" hết khnăng timn. Điu này thường xut hin trong tâm lý hc, như khái nim "self-actualization" (thin thc hóa/tphát huy tim năng bn thân), ám chvic mt cá nhân đạt đến mc độ phát trin cao nht mà hcó thể đạt được.

Phân bit vi các tdnhm ln

Người hc tiếng Vit cn đặc bit lưu ý phân bit actualize vi realize vì chai đều có thdch là "hin thc hóa". Tuy nhiên, realize thường được dùng phbiến hơn trong đời sng hàng ngày và có nghĩa phbiến nht là "nhn ra" mt stht nào đó, trong khi actualize gn như chtp trung vào vic biến tim năng thành hin thc.

realize thường dùng cho vic nhn ra điu gì đó hoc đạt được mc tiêu mt cách chung chung, chng hn như realize a dream (đạt được ước mơ).

actualize nhn mnh vào vic khai thác ti đa tim năng hoc trin khai mt kế hoch chi tiết thành kết qucthể, chng hn như actualize one's potential (phát huy tim năng ca mt người).

Lưu ý vcách dùng

Tnày thường được sdng trong các văn bn hc thut, tâm lý hc hoc qun trchiến lược. Trong giao tiếp thông thường, vic sdng actualize có thkhiến câu văn trnên quá trang trng hoc cng nhc.

Cách dùng chính xác: The company seeks to actualize its strategic goals (Công ty tìm cách hin thc hóa các mc tiêu chiến lược ca mình).

Hn chế dùng trong ngcnh thân mt: Thay vì nói I want to actualize my plan to go travel, hãy dùng I want to make my travel plans happen hoc I want to realize my travel plans để tnhiên hơn.

Ý nghĩa

Ngoại động từhiện thực hóa
[~ something]

Biến một điều gì đó vốn là khả năng hoặc kế hoạch trở thành hiện thực

The entrepreneur worked tirelessly to actualize her vision for the company.

Nhà khởi nghiệp đã làm việc không mệt mỏi để hiện thực hóa tầm nhìn của mình cho công ty.

Ngoại động từphát huy
[~ oneself]

Đạt được toàn bộ tiềm năng của một người hoặc hiện thực hóa những khả năng tiềm ẩn của bản thân

The educational program is designed to help students actualize their latent talents.

Chương trình giáo dục được thiết kế để giúp học sinh phát huy những tài năng tiềm ẩn của mình.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error