D
Dicread
HomeDictionaryHhelix

helix

hình xoắn ốc / vành tai
Danh từ
Số nhiều: helixes,helices

helix mô tmt hình dng hình hc đặc thù, là mt đường cong ba chiu qun quanh mt trc trung tâm vi mt góc nghiêng không đổi. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "hình xonc" hoc "đường xon", nhưng cn phân bit rõ vi spiral. Trong khi spiral có thlà hình phng (như vòng xoáy trên mt giy) hoc hình ba chiu, thì helix bt buc phi là hình ba chiu (như lò xo hoc cu trúc ADN). Sdng trong các lĩnh vc chuyên bit Trong sinh hc và hóa hc, helix là thut ngthen cht để mô tcu trúc ca các phân tử. Ví dụ, cm tdouble helix (xon kép) là cách gi chun xác cho cu trúc ca ADN. Nếu bn sdng tspiral trong ngcnh khoa hc này, nó có thbcoi là thiếu chính xác vmt kthut. Trong gii phu hc, helix dùng để chphn vành tai ngoài cùng. Đây là mt thut ngchuyên môn, vì vy khi dch sang tiếng Vit, tùy vào đối tượng độc gimà bn có thdùng "vành tai" (phthông) hoc "xon tai" (y khoa). Lưu ý vngpháp helix là mt danh từ đếm được. Khi nói vnhiu cu trúc xon, hãy sdng dng snhiu helices hoc helixes, mc dù helices phbiến hơn trong các văn bn hc thut và khoa hc.

Ý nghĩa

Danh từhình xoắn ốc

Một hình dạng xoắn ba chiều quấn quanh một trục trung tâm trong khi vẫn duy trì một góc không đổi

"The DNA molecule is structured as a double helix."

Phân tử ADN có cấu trúc dưới dạng một xoắn kép.

vành tai

Phần rìa ngoài cong của vành tai người

Bác sĩ phẫu thuật đã cẩn thận sửa chữa phần sụn của vành tai.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error