D
Dicread
HomeDictionaryRrelax

relax

thư giãn / nới lỏng / thả lỏng / giãn ra
Nội động từNgoại động từ
Quá khứ: relaxedPhân từ 2: relaxedV-ing: relaxing

relax mang ý nghĩa ct lõi là làm gim scăng thng, dù là vmt tinh thn, thcht hay quy định pháp lý. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày sẽ được dch linh hot để phn ánh đúng trng thái "gim áp lc". Sc thái sdng Khi nói vtâm trng, relax nhn mnh vào vic gii ta áp lc tâm lý, tìm li sbình an hoc đơn gin là nghngơi để hi phc năng lượng. Nó khác vi rest (nghngơi) ở chrest thường là ngng hot động hoàn toàn để hi sc, còn relax có thlà thc hin mt hot động nhnhàng (như đọc sách, nghe nhc) để cm thy thoi mái hơn. Trong bi cnh vt lý, relax mô ttrng thái cơ bp hoc mt vt thkhông còn bkéo căng. Ví dụ, khi bn "thlng" vai hoc mt si dây "giãn ra". Đối vi các quy định hoc lut lệ, relax mang nghĩa là làm cho các điu khon trnên ít kht khe hơn, to điu kin thun li hơn cho đối tượng áp dng. Lưu ý vcách dùng và nhm ln Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia relax và loosen. Mc dù chai đều có thdch là "ni lng", nhưng loosen thường dùng cho các vt hu hình (như ni lng mt chiếc nút tht, ni lngc vít), trong khi relax dùng cho trng thái cơ thhoc các quy tc tru tượng. relax the screw (Sai: không dùng choc vít) loosen the screw (Đúng: ni lngc vít) relax the rules (Đúng: ni lng quy định) Vmt ngpháp, relax là mt ni động tkhi nói vvic tthư giãn, nhưng trthành ngoi động tkhi tác động làm cho ai đó hoc cái gì đó bt căng thng.

Ý nghĩa

Nội động từthư giãn

Trở nên bớt căng thẳng, lo âu hoặc áp lực, thường bằng cách nghỉ ngơi hoặc tham gia vào một hoạt động giải trí

"After a long week at work, I just want to relax on the sofa."

Sau một tuần làm việc dài, tôi chỉ muốn thư giãn trên ghế sofa.

Ngoại động từnới lỏng
[~ something]

Làm cho một quy tắc, luật lệ hoặc yêu cầu trở nên ít nghiêm ngặt hoặc bớt khắt khe hơn

"The government decided to relax the travel restrictions to boost tourism."

Chính phủ đã quyết định nới lỏng các hạn chế đi lại để thúc đẩy du lịch.

Ngoại động từthả lỏng
[~ something]

Làm cho một cơ bắp hoặc một bộ phận của cơ thể bớt căng hoặc cứng

"You need to relax your shoulders to avoid tension headaches."

Bạn cần thả lỏng vai để tránh bị đau đầu do căng thẳng.

Nội động từgiãn ra
[~ from something]

Ngừng trạng thái căng hoặc chặt, thường đề cập đến một trạng thái vật lý hoặc một lực nắm

"The grip of the clamp began to relax as the metal heated up."

Lực kẹp của cái kẹp bắt đầu giãn ra khi kim loại nóng lên.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error