D
Dicread
HomeDictionaryCcurve

curve

đường cong、uốn cong、cong
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: curvesQuá khứ: curvedPhân từ 2: curvedV-ing: curving

Tnày gi lên cm giác vschuyn tiếp mượt mà và hình hc hu cơ. Trong các lĩnh vc kthut như toán hc hay kinh tế, curve thường được dùng để mô tcác xu hướng và quỹ đạo, đóng vai trò là mt bn đồ trc quan thhin sthay đổi theo thi gian. Trong nhng ngcnh này, nó ám chmt tiến trình có thdự đoán được nhưng không din ra theo đường thng. Xét vmt vt lý hoc ththao, tnày ngụ ý mt sthay đổi hướng chiến thut so vi đường thng để vượt qua chướng ngi vt hoc đánh lc hướng đối thủ. Điu này to ra cm giác vslinh hot và chính xác, đối lp hoàn toàn vi scng nhc ca mt đường thng hay sự đột ngt ca mt góc cua.

Có thể đếm được khi nói về một đoạn uốn cong cụ thể của con đường hoặc một đường kẻ trên biểu đồ. Không đếm được khi nói về đặc tính cong nói chung.

Ý nghĩa

Danh từđường cong

Một đường hoặc bề mặt uốn cong mượt mà, không có góc nhọn

"The road follows a gentle curve around the mountain."

Con đường uốn một đường cong nhẹ quanh ngọn núi.

Ngoại động từuốn cong
[something]

Uốn một vật gì đó thành hình tròn hoặc hình cung

"The pitcher tried to curve the ball toward the outside of the plate."

Người ném bóng cố gắng uốn cong quả bóng về phía rìa ngoài của khu vực đón bóng.

Nội động từdi chuyển theo đường cong
[something]

Di chuyển theo một quỹ đạo tròn thay vì một đường thẳng

"The missile began to curve away from the target."

Quả tên lửa bắt đầu bay cong ra xa mục tiêu.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error