D
Dicread
HomeDictionaryTtorpedo

torpedo

ngư lôi, phá hủy, làm phá sản
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: torpedoesQuá khứ: torpedoedPhân từ 2: torpedoedV-ing: torpedoing

Thut ngnày mang hàm ý mnh mvshy dit đột ngt và ddi. Khi được dùng vi nghĩa vt lý, torpedo gi lên hìnhnh mt cuc tn công tc độ cao, bí mt tdưới mt nước, nhn mnh vào mt đòn đánh bt ngờ, chí mng và cc kkhó phòng thủ. Trong môi trường xã hi hoc công vic, tnày ám chmt hành động phá hoi quyết lit và thường là có ý đồ xu. Nó mang sc thái quyết lit hơn nhiu so vi các tnhư "trì hoãn" hay "cn trở", ngụ ý rng mc tiêu đã bị đánh gc hoàn toàn hoc bhư hi không thcu vãn chbng mt đòn tn công chính xác.

Có thể đếm được khi đề cập đến vũ khí vật lý hoặc hành động phá hoại một kế hoạch cụ thể.

Ý nghĩa

Danh từngư lôi

Một loại tên lửa tự hành dưới nước dùng để tấn công tàu thuyền

"The submarine launched a torpedo at the enemy vessel."

Chiếc tàu ngầm đã phóng một quả ngư lôi vào tàu của đối phương.

Ngoại động từphá hủy, làm phá sản
[something]

Cố tình phá hỏng hoặc làm tiêu tan một kế hoạch, dự án hoặc hy vọng

"The sudden budget cut torpedoed the entire research project."

Việc cắt giảm ngân sách đột ngột đã làm phá sản toàn bộ dự án nghiên cứu.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error