D
Dicread
HomeDictionaryMmusket

musket

súng hỏa mai / bắn súng hỏa mai
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: musketsQuá khứ: muskettedPhân từ 2: muskettedV-ing: musketting

musket dùng để chmt loi vũ khí ha lc cổ đin, đặc trưng bi nòng súng trơn và kích thước ln, phbiến trong các cuc chiến tranh thi kcn đại. Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "súng ha mai". Cn lưu ý rng musket không chỉ đơn thun là mt khu súng cũ, mà nó đại din cho mt giai đon công nghquân scthtrước khi súng có rãnh xon (rifled barrels) trnên phbiến.

Phân bit vi các loi súng khác

Người hc cn phân bit rõ musket vi rifle (súng trường có rãnh xon). Trong khi musket có nòng trơn, khiến độ chính xác thp và tm bn ngn, thì rifle có các rãnh xon bên trong nòng để to độ xoáy cho viên đạn, giúp bn chính xác hơnkhong cách xa. Vì vy, khi mô tcác trn chiến thi Napoléon hoc Cách mng Mỹ, vic dùng musket smang li cm giác lch schính xác hơn là dùng rifle.

musket: Súng ha mai (nòng trơn, độ chính xác thp, dùng cho tác chiến hàng lot).
rifle: Súng trường (nòng có rãnh xon, độ chính xác cao, dùng cho xthủ).

Cách sdng trong ngcnh

Tnày thường xut hin trong các văn bn lch shoc tiu thuyết dã sử để mô tvũ khí ca binh lính thi xưa. Khi sdng, người viết cn chú ý đến tính cht nng nvà quy trình np đạn chm đặc trưng ca loi súng này để to ra bi cnh chân thc.

Ví dụ: The soldiers carried heavy muskets (Nhng người lính mang theo nhng khu súng ha mai nng nề).

Vmt ngpháp, musket là mt danh từ đếm được, vì vy bn cn chú ý sdng mo thoc snhiu phù hp tùy theo ngcnh ca câu.

Countable when referring to the physical weapon itself, such as a collection of antique muskets in a museum.

Ý nghĩa

Danh từsúng hỏa mai

Một loại súng dài, nặng với nòng trơn, được sử dụng chủ yếu từ thế kỷ 16 đến thế kỷ 19

The soldier loaded his musket before the charge.

Người lính đã nạp đạn cho khẩu súng hỏa mai của mình trước khi xung phong.

Ngoại động từbắn súng hỏa mai
[~ someone][~ something]

Bắn một khẩu súng hỏa mai vào mục tiêu

He musketted the enemy line from the ridge.

Anh ta đã dùng súng hỏa mai bắn vào hàng ngũ quân địch từ trên sườn núi.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error