D
Dicread
HomeDictionaryIinsufficient

insufficient

thiếu
Tính từ
So sánh hơn: more insufficientSo sánh nhất: most insufficient

insufficient được sdng để mô tmt trng thái thiếu ht, khi mt thgì đó không đạt đến mc độ hoc slượng cn thiết để hoàn thành mt mc tiêu hoc đápng mt yêu cu cthể. Tnày mang sc thái trang trng và khách quan, thường xut hin trong các văn bn hành chính, báo cáo kthut hoc bi cnh chuyên nghip.

Ý nghĩa

Tính từthiếu

Không đủ; không thỏa đáng về số lượng hoặc chất lượng để đáp ứng một nhu cầu hoặc yêu cầu cụ thể

The company had to close because of insufficient funds to pay its employees.

Công ty đã phải đóng cửa vì không đủ kinh phí để trả lương cho nhân viên.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error