D
Dicread
HomeDictionaryIinadequate

inadequate

không đầy đủ / kém cỏi
Tính từ
So sánh hơn: more inadequateSo sánh nhất: most inadequate

inadequate mang sc thái tiêu cc, nhn mnh vic mt thgì đó không đạt ti tiêu chun, mc độ hoc slượng cn thiết để hoàn thành mt mc tiêu cthể. Khi dùng để mô tvt cht hoc ngun lc, nó có nghĩa là "không đầy đủ", gi cm giác thiếu ht gây ra sbt tin hoc ri ro. Khi dùng để mô tcon người hoc khnăng, nó mang nghĩa "kém ci", thhin stti hoc sự đánh giá rng ai đó không đủ năng lc để đảm đương mt vai trò nào đó.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit inadequate vi insufficient. Trong khi insufficient thường chỉ đơn thun là thiếu vmt slượng (ví dụ: không đủ tin, không đủ thi gian), thì inadequate nhn mnh vào cht lượng hoc hiu qukhông tương xng vi yêu cu. Ví dụ, mt lượng nước có thlà sufficient (đủ vslượng) nhưng li inadequate (không đầy đủ/không đạt chun) nếu nước đó bị ô nhim và không thdùng để ung.

Mt skhác bit quan trng khác là vi incapable. incapable chvic hoàn toàn không có khnăng làm gì đó, trong khi inadequate thường mô tcm giác bn thân không đủ gii hoc không đápng được kvng trong mt hoàn cnh cthể.

insufficient skills (thường dùng cho slượng/mc độ)
inadequate skills (knăng kém ci, không đủ để làm vic)

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tâm lý hc hoc giao tiếp đời thường, inadequate thường được dùng để din tcm giác tti. Khi mt người nói "I feel inadequate", hkhông nói rng mình vô dng, mà là hcm thy mình kém ci hơn so vi nhng người xung quanh hoc không đápng được các tiêu chun xã hi/gia đình.

Ví dvsthiếu ht ngun lc: inadequate housing (nhà ở không đầy đủ/không đảm bo điu kin sng).
Ví dvcm xúc cá nhân: feel inadequate in a social setting (cm thy kém ci trong mt tình hung giao tiếp xã hi).

Vmt ngpháp, inadequate là mt tính tvà có thể đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết như be hoc feel.

Ý nghĩa

Tính từkhông đầy đủ

Thiếu chất lượng hoặc số lượng cần thiết; không đủ để đáp ứng một nhu cầu hoặc mục đích nào đó

The existing safety measures were deemed inadequate to prevent a major accident.

Các biện pháp an toàn hiện tại bị coi là không đầy đủ để ngăn chặn một tai nạn nghiêm trọng.

Tính từkém cỏi

Không có khả năng xử lý một tình huống hoặc không đáp ứng được những kỳ vọng nhất định; cảm thấy thiếu hụt về năng lực hoặc địa vị

Despite his qualifications, he often felt inadequate when compared to his more experienced colleagues.

Bất chấp những bằng cấp của mình, anh ấy thường cảm thấy kém cỏi khi so sánh với những đồng nghiệp giàu kinh nghiệm hơn.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error