D
Dicread
HomeDictionaryOoverpower

overpower

khống chế / lấn át / áp đảo
Ngoại động từ
Quá khứ: overpoweredPhân từ 2: overpoweredV-ing: overpowering

overpower mang sc thái vmt sc mnh tuyt đối, khiến đối phương hoc mt đối tượng nào đó không còn khnăng kháng choc không thbnhn din. Tùy vào ngcnh, tnày có thdin tskhng chế vvt lý, sln át vgiác quan hoc sự áp đảo vmt cm xúc.

Sc thái sdng và phân bit

Khi nói vsc mnh vt lý, overpower nhn mnh vic sdng vũ lc để khut phc hoàn toàn. Nó khác vi defeat (đánh bi) ở chdefeat có thlà kết quca mt chiến thut hoc mt cuc thi, trong khi overpower tp trung vào schênh lch vsc mnh cơ bp hoc quyn lc.

Trong bi cnh giác quan, overpower mô tmt mùi hương hoc âm thanh quá mnh đến mc trit tiêu các cm giác khác. Ví dụ, mt loi nước hoa quá nng soverpower mùi hương tnhiên ca cơ thể.

Đối vi cm xúc, tnày din ttrng thái bchoáng ngp, khi mt ni đau hoc nim vui quá ln khiến mt người không còn khnăng suy nghĩ hay hành động bình thường.

Các li thường gp và lưu ý cho người Vit

Người hc tiếng Anh thường nhm ln overpower vi overwhelmed. Mc dù chai đều có thdch là "áp đảo" hoc "choáng ngp", nhưng có skhác bit tinh tế:

overpower: Thường nhn mnh vào hành động gây ra skhut phc hoc sln át mnh mẽ (mang tính chủ động hoc tác động trc tiếp).
overwhelmed: Thường mô ttrng thái cm xúc ca người tiếp nhn khi đối mt vi quá nhiu thcùng lúc (ví dụ: bngp trong công vic).

Ví dphân bit:
Sai: I am overpowered by my homework. (Tôi bkhng chế bi bài tp vnhà - nghe như bài tp đang dùng vũ lc vi bn).
✅ Đúng: I am overwhelmed by my homework. (Tôi bchoáng ngpp lc bi khi lượng bài tp vnhà).

✅ Đúng: The police managed to overpower the suspect. (Cnh sát đã khng chế được nghi phm).

Đặc đim ngpháp

overpower là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn cn mt tân ngữ đi kèm để chrõ đối tượng bkhng chế, ln át hoc áp đảo. Tnày thường được dùngthchủ động khi nói vtác nhân gây ra sc mnh, và thbị động khi nói vngười bkhut phc.

Ý nghĩa

Ngoại động từkhống chế
[~ someone]

Đánh bại ai đó bằng cách sử dụng sức mạnh hoặc vũ lực vượt trội

The security guards managed to overpower the intruder before he could escape.

Các nhân viên an ninh đã khống chế được kẻ đột nhập trước khi hắn kịp trốn thoát.

Ngoại động từlấn át
[~ something]

Quá mạnh so với một cảm giác, mùi hương hoặc âm thanh cụ thể, khiến nó trở thành cảm giác chủ đạo

The pungent aroma of the garlic tended to overpower the other flavors in the stew.

Mùi hăng của tỏi có xu hướng lấn át các hương vị khác trong món hầm.

Ngoại động từáp đảo
[~ someone]

Khiến ai đó bị choáng ngợp bởi một cảm xúc hoặc cảm giác vật lý rất mạnh mẽ

She was completely overpowered by a sudden wave of grief during the ceremony.

Cô ấy hoàn toàn bị áp đảo bởi một làn sóng đau buồn đột ngột trong buổi lễ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error