D
Dicread
HomeDictionaryPprosper

prosper

phồn vinh / phát triển
Nội động từ
Quá khứ: prosperedPhân từ 2: prosperedV-ing: prospering

prosper mang hàm ý vsthành công bn vng và phát trin mnh mẽ, thường gn lin vi sthnh vượng vtài chính hoc sphát trin khe mnh vmt sinh hc và xã hi. Khi nói vcon người hoc doanh nghip, tnày nhn mnh vào kết qutích cc sau mt quá trình nlc hoc nhờ điu kin thun li. Skhác bit vsc thái Trong tiếng Anh, prosper có sc thái khác vi succeed. Trong khi succeed thường chvic đạt được mt mc tiêu cthể (ví dụ: vượt qua mt kthi), thì prosper mô tmt trng thái phát trin liên tc, ngày càng giàu có hoc thành đạt hơn theo thi gian. Khi dùng cho sinh vt hoc trem, prosper tương đương vi vic "phát trin xanh tt" hoc "ln lên khe mnh", nhn mnh vào ssinh trưởng thun li trong mt môi trường nuôi dưỡng tt. Lưu ý vcách dùng Vtài chính: Dùng để chsphn vinh, phát đạt ca mt công ty hoc nn kinh tế. Ví dụ: The business prospered (Doanh nghip đã làm ăn phát đạt). Vsinh trưởng: Dùng để chsphát trin mnh mca cây ci hoc con người. Ví dụ: Plants prosper in rich soil (Cây ci phát trin xanh tt trong đất màu mỡ). Mt li phbiến ca người hc là nhm ln gia prosper (động từ) và prosperity (danh từ). Hãy lưu ý rng prosper là hành động phát trin, còn prosperity là trng thái thnh vượng.

Ý nghĩa

Nội động từphồn vinh

Thành công, đặc biệt là bằng cách kiếm được nhiều tiền

"The new bakery began to prosper after the street was renovated."

Tiệm bánh mới bắt đầu phồn vinh sau khi con phố được cải tạo.

Nội động từphát triển

Sinh trưởng và phát triển một cách khỏe mạnh hoặc mạnh mẽ

"Children tend to prosper in a supportive and nurturing environment."

Trẻ em có xu hướng phát triển trong một môi trường hỗ trợ và nuôi dưỡng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error