D
Dicread
HomeDictionaryPprevail

prevail

chiến thắng / phổ biến / thuyết phục
Nội động từNgoại động từ
Quá khứ: prevailedPhân từ 2: prevailedV-ing: prevailing

prevail mang sc thái vsbn bvà sc mnh vượt tri để đạt được kết qucui cùng. Khi nói vchiến thng, nó không chỉ đơn thun là thng mt trn đấu mà thường hàm ý schiến thng sau mt cuc đấu tranh dài, gian khhoc vượt qua nhng trngi ln.

Ý nghĩa

Nội động từchiến thắng
[~ over someone/something]

Chứng minh được sức mạnh lớn hơn các lực lượng đối lập; giành thắng lợi

"Justice will eventually prevail over corruption."

Các lực lượng công lý cuối cùng sẽ chiến thắng những kẻ áp bức.

Nội động từphổ biến
[~ in a place/situation]

Lan rộng, hiện hữu hoặc được chấp nhận rộng rãi trong một khu vực hoặc thời điểm cụ thể

"A spirit of optimism prevailed throughout the city after the announcement."

Tinh thần lạc quan đã bao trùm toàn thành phố sau thông báo đó.

Ngoại động từthuyết phục
[~ on/upon someone]

Thuyết phục ai đó làm điều gì đó bằng cách sử dụng lời yêu cầu hoặc lập luận

"I managed to prevail upon my boss to give me a Friday afternoon off."

Tôi đã thuyết phục được sếp cho phép tôi nghỉ chiều thứ Sáu.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error