prevail
prevail mang sắc thái về sự bền bỉ và sức mạnh vượt trội để đạt được kết quả cuối cùng. Khi nói về chiến thắng, nó không chỉ đơn thuần là thắng một trận đấu mà thường hàm ý sự chiến thắng sau một cuộc đấu tranh dài, gian khổ hoặc vượt qua những trở ngại lớn.
Ý nghĩa
Chứng minh được sức mạnh lớn hơn các lực lượng đối lập; giành thắng lợi
"Justice will eventually prevail over corruption."
Các lực lượng công lý cuối cùng sẽ chiến thắng những kẻ áp bức.
Lan rộng, hiện hữu hoặc được chấp nhận rộng rãi trong một khu vực hoặc thời điểm cụ thể
"A spirit of optimism prevailed throughout the city after the announcement."
Tinh thần lạc quan đã bao trùm toàn thành phố sau thông báo đó.
Thuyết phục ai đó làm điều gì đó bằng cách sử dụng lời yêu cầu hoặc lập luận
"I managed to prevail upon my boss to give me a Friday afternoon off."
Tôi đã thuyết phục được sếp cho phép tôi nghỉ chiều thứ Sáu.