D
Dicread
HomeDictionaryEexultation

exultation

sự hân hoan
Danh từ

exultation din tmt trng thái cm xúc mãnh lit, vượt xa svui vthông thường. Đây là nim hân hoan tt độ, thường đi kèm vi cm giác thào hoc đắc thng sau khi đạt được mt thành tu ln hoc giành chiến thng trong mt cuc đối đầu. Trong khi happiness là mt trng thái hài lòng chung, thì exultation mang sc thái ca sbùng nvà đôi khi là sphô trương nim vui ra bên ngoài. Phân bit vi các ttương đồng Người hc cn phân bit exultation vi mt stdgây nhm ln: elation: Cũng là sphn khích cao độ, nhưng elation thường thiên vcm giác nhnhõm, bay bng hoc hnh phúc thun túy, không nht thiết phi gn lin vi vic chiến thng mt ai đó. jubilation: Rt gn vi exultation, nhưng jubilation thường dùng để mô tnim vui tp thể, sự ăn mng rm rca mt đám đông (ví dụ: lễ ăn mng chiến thng quc gia). triumph: Đây là danh tchsthành công rc rhoc chiến thng, trong khi exultation là cm xúc ny sinh tchiến thng đó. Lưu ý vngcnh sdng Tnày mang sc thái trang trng và mnh mẽ. Trong mt sngcnh tiêu cc, exultation có thhàm ý skiêu ngo hoc hhê trước tht bi ca người khác. Ví dụ, thay vì nói "vui mng", vic dùng exultation trong tình hung đối ththt bi sgi lên sự đắc thng đầy ngo mn. Đúng: The athlete's face was a mask of exultation as she crossed the finish line. (Khuôn mt vn động viên hin rõ shân hoan tt độ khi cô chm vch đích.) Sai: Sdng exultation cho nhng nim vui nhnht hàng ngày như khi nhn được mt món quà nhhoc gp li bn cũ (trong trường hp này nên dùng joy hoc delight).

Ý nghĩa

Danh từsự hân hoan

Cảm giác phấn khích tột độ hoặc vui sướng mãnh liệt, thường gây ra bởi một thành công hoặc chiến thắng

"The crowd erupted in exultation when the home team scored the winning goal."

Đám đông đã vỡ òa trong sự hân hoan khi đội nhà ghi bàn thắng quyết định.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error