D
Dicread
HomeDictionaryOovercome

overcome

vượt qua / đánh bại / áp đảo / chiến thắng
Ngoại động từ
Quá khứ: overcamePhân từ 2: overcomeV-ing: overcoming

overcome mang hàm ý vmt nlc bn bỉ để chiến thng mt khó khăn, trngi hoc mt trng thái cm xúc tiêu cc. Đim mu cht ca tnày là schuyn đổi ttrng thái bkìm hãm, bế tc sang trng thái thành công hoc gii thoát. Khi dùng để nói vkhó khăn, nó nhn mnh vào quá trình nlc để vượt qua; khi dùng cho cm xúc, nó mô ttrng thái bchoáng ngp đến mc không còn khnăng kim soát hành vi.

Ý nghĩa

Ngoại động từvượt qua
[~ something]

Thành công trong việc giải quyết hoặc kiểm soát một vấn đề, khó khăn hoặc trở ngại

They managed to overcome all the obstacles in their path.

Họ đã xoay xở để vượt qua mọi trở ngại trên con đường của mình.

Ngoại động từđánh bại
[~ someone]

Chiến thắng một đối thủ trong một cuộc chiến, cuộc thi hoặc chiến tranh

The small army eventually overcame the invading forces.

Đội quân nhỏ cuối cùng đã đánh bại các lực lượng xâm lược.

Ngoại động từáp đảo
[~ someone with something]

Tác động đến ai đó bằng một cảm xúc hoặc cảm giác vật lý mạnh mẽ đến mức họ không thể hành động bình thường

Grief overcame her completely after the loss of her pet.

Nỗi đau buồn đã hoàn toàn áp đảo cô ấy sau khi mất đi thú cưng.

Ngoại động từchiến thắng
[~ someone]

Đánh bại hoặc chế ngự ai đó thông qua sức mạnh hoặc tầm ảnh hưởng vượt trội

The opposing team finally overcame the champions in the final match.

Đội đối phương cuối cùng đã chiến thắng các nhà vô địch trong trận chung kết.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error