D
Dicread
HomeDictionaryCcaption

caption

chú thích / phụ đề / viết chú thích
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: captionsQuá khứ: captionedPhân từ 2: captionedV-ing: captioning

caption mang ý nghĩa chính là nhng đon văn bn ngn đi kèm để gii thích hoc mô tmt ni dung hìnhnh hoc âm thanh. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày được dch khác nhau để đảm bo stnhiên. Khi đi cùng vi hìnhnh, biu đồ hoc tranh vtrong sách báo, nó được hiu là "chú thích". Khi xut hin dưới dng văn bn chy trên màn hình video hoc phimnh, nó được hiu là "phụ đề".

Phân bit gia chú thích và phụ đề

Mt đim dgây nhm ln cho người hc tiếng Anh là skhác bit gia caption và subtitle. Mc dù chai đều có thdch là "phụ đề" trong mt sngcnh, nhưng chúng có mc đích sdng khác nhau:

subtitle thường dùng để dch li thoi tngôn ngnày sang ngôn ngkhác cho người xem không hiu tiếng bn xứ.
caption (đặc bit là closed captions) không chdch li thoi mà còn mô tcác âm thanh quan trng (ví dụ: [tiếng chuông reo], [nhạc kịch tính]) để htrngười khiếm thính.

Ví dụ: Nếu bn xem mt bphim tiếng Anh và có dòng chdch sang tiếng Vit, đó là subtitle. Nhưng nếu bn thy dòng chmô tả âm thanh nn, đó chính là caption.

Cách sdng trong các môi trường khác nhau

Trong knguyên mng xã hi, caption được dùng phbiến để chphn văn bn mô tả đi kèm vi mt bài đăng trên Instagram hoc Facebook. Trong trường hp này, nó không đơn thun là mt li gii thích kthut mà là nơi người dùng chia scm xúc hoc thông tin vbcnh.

Đúng: Write a catchy caption for this photo (Hãy viết mt dòng chú thích thu hút cho bcnh này).
Sai: Sdng caption để chtoàn bni dung ca mt bài báo hoc mt chương sách.

Lưu ý vmt ngpháp

caption va là danh tva là động từ. Khi đóng vai trò là động từ, nó có nghĩa là hành động viết chú thích cho mt hìnhnh. Cn lưu ý rng trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng cm từ "viết chú thích" thay vì chdùng mt động từ đơn lẻ để din đạt ý nghĩa này mt cách tnhiên hơn.

Ý nghĩa

Danh từchú thích

Một tiêu đề hoặc lời giải thích ngắn đi kèm với một hình minh họa, ảnh chụp hoặc bảng biểu

The photograph had a detailed caption explaining the historical event.

Bức ảnh có một dòng chú thích chi tiết giải thích về sự kiện lịch sử.

Danh từphụ đề

Văn bản hiển thị trên màn hình dùng để ghi lại lời thoại và âm thanh trong một video hoặc chương trình truyền hình dành cho người khiếm thính

The movie includes closed captions for the hearing impaired.

Bộ phim có bao gồm phụ đề cho người khiếm thính.

Ngoại động từviết chú thích
[~ something]

Cung cấp cho một bức ảnh hoặc hình minh họa một tiêu đề hoặc văn bản giải thích

The editor asked the journalist to caption the images before publication.

Biên tập viên yêu cầu phóng viên viết chú thích cho các hình ảnh trước khi xuất bản.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error