D
Dicread
HomeDictionaryCcite

cite

trích dẫn / biểu dương / triệu tập / lập biên bản
Ngoại động từ
Quá khứ: citedPhân từ 2: citedV-ing: citing

cite thường được sdng trong các bi cnh trang trng, mang tính hc thut hoc pháp lý. Đim mu cht ca tnày là vic đưa ra mt bng chng cthể, mt ngun tài liu hoc mt lý do chính thc để cng ccho mt lp lun hoc quyết định.

Skhác bit vngnghĩa

Trong môi trường hc thut, cite dùng để chvic ghi nhn ngun gc ca thông tin (trích dn tài liu). Điu này khác vi quote, vn tp trung vào vic lp li chính xác tng tca mt ai đó. Ví dụ, bn có thcite mt cun sách để chng minh lun đim, nhưng bn quote mt câu nói cthtcun sách đó.

Trong bi cnh pháp lý, cite mang nghĩa triu tp hoc yêu cu shin din chính thc ti tòa án. Đây là mt thut ngchuyên môn, không nên nhm ln vi các tyêu cu thông thường như ask hay request.

Lưu ý vcách dùng và nhm ln

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln cite vi site (địa đim/trang web) và sight (tm nhìn/cnh vt) vì chúng có phát âm hoàn toàn ging nhau. Hãy cn thn để không dùng sai ttrong văn viết.

He cited the website. (Nếu ý bn là "Anhy đến địa đim đó", phi dùng site)
He cited the author's research. (Anhy trích dn nghiên cu ca tác giả)

Ngoài ra, khi dùng vi nghĩa biu dương công trng (thường trong quân đội), cite đi kèm vi mt lý do cthcho skhen ngi đó, to nên mt scông nhn chính thc và trang trng.

Ý nghĩa

Ngoại động từtrích dẫn
[~ something][~ someone as something]

Tham chiếu đến một cuốn sách, tác giả hoặc đoạn văn để làm bằng chứng cho một lập luận hoặc làm nguồn thông tin

The researcher had to cite several peer-reviewed journals to support her hypothesis.

Nhà nghiên cứu đã phải trích dẫn một vài tạp chí được bình duyệt để hỗ trợ giả thuyết của mình.

Ngoại động từbiểu dương
[~ someone for something]

Khen ngợi ai đó một cách chính thức vì một hành động dũng cảm hoặc có công, thường là trong bối cảnh quân sự

The soldier was cited for gallantry during the rescue operation.

Người lính đã được biểu dương vì sự dũng cảm trong chiến dịch cứu hộ.

Ngoại động từtriệu tập
[~ someone to ~]

Yêu cầu ai đó phải xuất hiện trước tòa án

The witness was cited to appear before the judge on Tuesday morning.

Nhân chứng đã được triệu tập để ra trình diện trước thẩm phán vào sáng thứ Ba.

Ngoại động từlập biên bản
[~ someone for something]

Gửi một lệnh triệu tập chính thức hoặc một phiếu phạt cho ai đó vì vi phạm pháp luật hoặc vi phạm quy định

The driver was cited for speeding in a school zone.

Người lái xe đã bị lập biên bản vì chạy quá tốc độ trong khu vực trường học.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error