tummy
bụng / dạ dày
Danh từ
Số nhiều: tummies
Ý nghĩa
Danh từbụng
Vùng bụng hoặc vùng bụng dưới của một người, thường được dùng trong ngôn ngữ thân mật hoặc ngôn ngữ trẻ con
"My baby has a little tummy."
Em bé của tôi có một cái bụng nhỏ xíu.
dạ dày
Cơ quan nội tạng dùng để tiêu hóa thức ăn, cụ thể là dạ dày
Tôi bị đau dạ dày.