D
Dicread
HomeDictionaryTtummy

tummy

bụng
Danh từ
Số nhiều: tummies

tummy là mt tmang sc thái thân mt, nhnhàng và thường được sdng trong ngôn ngca trem hoc khi người ln nói chuyn vi trnhỏ. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi cách gi "cái bng" hoc "bng nhỏ", to cm giác gn gũi và đáng yêu hơn so vi các thut ngy khoa hay trang trng.

Sc thái sdng và ngcnh

Đim khác bit ln nht gia tummy và stomach nmmc độ trang trng. Trong khi stomach là mt thut ngtrung tính, dùng được trong cả đời thường ln y tế để chcơ quan ni tng hoc vùng bng, thì tummy chỉ được dùng trong các tình hung không chính thc. Vic sdng tummy trong mt báo cáo y tế hoc mt cuc hi thoi chuyên nghip sbcoi là không phù hp vì nó quá trcon.

Ví dụ: Thay vì nói "I have a stomach ache" (Tôi bị đau ddàyau bng) trong bnh vin, mt đứa trsnói "My tummy hurts" (Bng con đau quá).

Phân bit vi các ttương đương

Người hc tiếng Anh cn lưu ý skhác bit gia tummy, stomach và belly:

tummy: Mang tính dthương, dùng cho trem hoc trong gia đình.
stomach: Mang tính gii phu, chính xác, dùng trong mi ngcnh tthông thường đến chuyên môn.
belly: Thường dùng để chvùng bng mt cách tng quát, đôi khi mang nghĩa tiêu cc hoc hài hước khi nói vbng to (ví dụ: beer belly - bng bia).

Lưu ý vngpháp

tummy là mt danh từ đếm được. Khi sdng, nó thường đi kèm vi các tính tmiêu thình dáng hoc cm giác như full (no), empty (đói/trng rng) hoc soreau/nhc).

Ý nghĩa

Danh từbụng

Vùng bụng hoặc vùng bụng của một người, thường được dùng trong ngôn ngữ thân mật hoặc ngôn ngữ trẻ con

My baby has a little tummy.

Em bé của tôi có một cái bụng nhỏ.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error