D
Dicread
HomeDictionaryNnavel

navel

rốn
[C] Đếm được
Số nhiều: navels

navel là thut ngchính xác vmt gii phu hc để chcái rn. Trong giao tiếp hàng ngày, tnày thường được thay thế bng tbelly button để to cm giác gn gũi và ít trang trng hơn. Khi sdng trong các văn bn y khoa hoc mô tchi tiết vcơ thể, navel là la chn phù hp nht.

Skhác bit vsc thái

Trong tiếng Anh, vic la chn gia navel và belly button phthuc vào ngcnh:
navel: Mang tính chuyên môn, trang trng. Ví dụ: "The surgeon made an incision near the navel" (Bác sĩ phu thut đã rch mt đường gn rn).
belly button: Mang tính đời thường, thân mt, thường được dùng khi nói chuyn vi trem hoc trong các cuc hi thoi không chính thc. Ví dụ: "The baby has a cute little belly button" (Đứa bé có mt cái rn nhdthương).

Lưu ý vcách dùng và kết hp t

Mt đim cn lưu ý cho người hc tiếng Vit là trong tiếng Anh, có nhng tính tcththường đi kèm để mô thình dáng ca rn, điu mà trong tiếng Vit thường chdùng từ "sâu" hoc "li":
innie: Dùng để chrn lõm vào trong (rn sâu).
outie: Dùng để chrn li ra ngoài.

Ví dụ: "Do you have an innie or an outie navel?" (Bn có cái rn lõm hay rn li?)

Đim tương đồng và nhm ln

Cn phân bit navel vi umbilicus. Mc dù chai đều chcái rn, nhưng umbilicus là thut ngthun túy y khoa (Latinh), thường chxut hin trong các báo cáo bnh lý hoc sách giáo khoa gii phu, trong khi navel vn là mt tvng phthông mà mi người đều hiu.

Countable when referring to the physical anatomical feature on a person's body.

Ý nghĩa

Danh từrốn

Vết lõm nhỏ hoặc nốt lồi trên bụng, nơi dây rốn từng gắn vào

The baby has a deep navel.

Đứa bé có một cái rốn sâu.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error