shaman
pháp sư / shaman
Danh từ
Số nhiều: shamans
Ý nghĩa
Danh từpháp sư
Một người được cho là có khả năng tiếp cận thế giới tâm linh và có thể chữa bệnh cho người ốm hoặc dự đoán tương lai thông qua các trạng thái ý thức thay đổi
"The village shaman performed a ritual to cleanse the community of bad spirits."
Pháp sư của ngôi làng đã thực hiện một nghi lễ để tẩy sạch những linh hồn xấu ra khỏi cộng đồng.
shaman
Một người thực hành shaman giáo, đặc biệt là trong các nền văn hóa bản địa ở Siberia, Trung Á hoặc châu Mỹ, đóng vai trò là trung gian giữa con người và các thế lực siêu nhiên
Vị shaman đã sử dụng một chiếc trống nhịp điệu để đi vào trạng thái xuất thần trong suốt buổi lễ.